gấp

- 1 đgt. 1. Làm cho vật gọn lại mà khi mở ra vẫn như cũ: gấp quần áo gấp chăn màn gấp sách lại còn nguyên nếp gấp. 2. Làm cho miếng giấy trở thành có hình hài: gấp phong bì gấp đồ chơi bằng giấy.

- 2 tt. Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên: lãi suất tăng gấp nhiều lần Chiều này dài gấp hai lần chiều kia giá đắt gấp đôi đẹp gấp trăm gấp nghìn.

- 3 tt. 1. Rất vội, rất cần kíp: Việc rất gấp phải làm gấp cho kịp nhờ chuyển gấp. 2. Nhanh hơn bình thường: thở gấp.


nIđg. 1. Gập, xép. Gấp áo quần. Gấp sách.
IIt&p. 1. Vội, kíp. Việc gấp. Gấp đi. Làm gấp.
2. Tăng bội. Trong gang tấc lại gấp mười quan san (Ng. Du). Gấp hai: bằng hai lần. Gấp trăm ngàn: gấp nhiều lần lắm.

xem thêm: cần, cấp, cấp bách, gấp, gấp rút, kíp, vội, vội vã, vội vàng


xem thêm: gấp, gấp rút, kíp, cấp bách, cấp tốc, gấp gáp



gấp

gấp
  • verb
    • to fold; to close; to shut
    • adj
      • pressing; urgent; hurry
        • không gấp: there is no hurry

    Lĩnh vực: toán & tin
     fold
  • ảnh gấp lên nhau: fold over
  • đột biến gấp xếp: catastrophe fold
  • gấp (mép): fold
  • gấp kiểu quạt giấy: accordion fold
  • gấp lại: fold
  • gấp nếp: fold
  • giấy gấp dạng chữ z: zig-zag fold paper
  • giấy gấp dạng zig zag: zig-zag fold paper
  • mép gấp quá sức: over fold
  • nếp gấp: fold
  • nếp gấp (hình) tam giác: triangular fold
  • nếp gấp chồng: stacking fold
  • nếp gấp có cánh: ribbed fold
  • nếp gấp có gờ: ribbed fold
  • nếp gấp cơ bản: basic fold
  • nếp gấp dư: residual fold
  • nếp gấp hình quạt: fan-shaped fold
  • nếp gấp hình sóng: undulated fold
  • nếp gấp lăng trụ: prismatic fold
  • nếp gấp lại: refolded fold
  • nếp gấp mắt cáo: latticed fold
  • nếp gấp một sóng: single-wave fold
  • nếp gấp ngược: back fold
  • nếp gấp nhiều mặt: polyhedral fold
  • nếp gấp nhiều sóng: multiwave fold
  • nếp gấp sóng đơn: single-wave fold
  • nếp gấp trung gian: intermediate fold
  • nếp gấp xiên: oblique fold
  • sự gấp giấy: accordion fold
  • sự gấp giấy kiểu quạt: accordion fold
  • sự gấp nếp: fold
  • tai biến gấp xếp: catastrophe fold
  • uốn gấp: fold
  • vết nứt (do) gấp: fold crack

  • Tốc độ dữ liệu gấp đôi - SDRAM
     Double Data Rate - SDRAM (DDR-SDRAM)
    ăng ten lưỡng cực gấp
     folded dipole
    ăng ten lưỡng cực gấp
     folded-dipole antenna
    băng gấp
     kink band
    bản gấp khúc
     folded plate
    bản gấp khúc
     folded plates
    bản gấp nếp
     folded plate
    bài toán gấp đôi khối lập phương
     problem of duplication of a cube
    bàn gấp được
     folding table
    bao bì gấp được
     overwrapping packaging
    bình phong gấp folding
     folding screen
    bộ gấp đôi điện áp
     voltage doubler
    bộ lọc gấp nếp
     folded filter
    bộ lọc gấp nếp
     pleated filter
    bộ phận gấp xếp được
     collapsible section
    cánh cửa gấp
     folding casement
    cánh cửa gấp
     folding sash
    cáp gấp nếp chữ chi
     accordion cable
    cạc gấp đôi
     double card
    cần trục gấp lại được
     folding boom
    cầu gấp lại được
     folding bridge
    cầu thang ngoặt gấp
     dog leg stair (doglegged stair)
    cầu thang ngoặt gấp
     dogleg stair
    cầu thang ngoặt gấp
     dogleg stairs
    cao gấp đôi
     double-height (a-no)
    chìa vặn kiểu gấp khuỷu
     elbow wrench
    chỗ gấp mép
     bead (bead moulding)
    chỗ ngoặt gấp
     sharp bend
    chỗ ngoặt gấp
     sharp turn