hầm

- 1 dt Con hổ: Chốn ấy hang hầm, chớ mó tay (HXHương).

- 2 dt Rãnh hoặc hố đào dưới đất: Đào được một cô thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch (NgKhải).

- 3 đgt Đun lâu cho thật nhừ: Hầm thịt bò.

- tt Đã được đun lâu: Vịt .

- trgt Nói nằm kín một chỗ: Hắn nằm ở xó nhà.


1. (điạ chất), công trình ngầm xây dựng chìm dưới đất có tiết diện khá lớn, chiều dài không dài lắm so với chiều rộng, dùng để đặt thiết bị (H máy bơm, H máy quạt, H phân trạm biến áp, vv.), dùng cho công tác phục vụ (H chờ đợi, H y tế, H điều phối, vv.), dùng làm nơi phân phối thuốc nổ trong trường hợp nổ mìn buồng.

2. (quân sự), loại công sự được xây dựng chìm dưới đất, nửa chìm nửa nổi hoặc nổi trên mặt đất có nắp bảo vệ phía trên. Theo số người sử dụng có: H cá nhân, H tập thể; theo công dụng có: H bắn, H quan sát, H chỉ huy, H ẩn nấp, H quân y, H kho, vv.

3. (kiến trúc; cg. tầng hầm), tầng dưới cùng của toà nhà, có thể chìm dưới đất, nổi trên mặt đất hoặc nửa chìm nửa nổi, thường có độ cao thấp hơn các tầng trên và dùng cho nhu cầu phụ như làm kho, nơi đặt các thiết bị kĩ thuật, vv.


nId. Khoảng rộng đào ngầm dưới đất. Hầm cát: hầm để lấy cát. Hầm rượu: hầm để rượu.
IIđg. Đậy nắp kín mà nấu nhừ. Hầm gà. Thịt hầm: Thịt nấu nhừ.
IIIt. Nóng và khó thở. Ở trong phòng này hầm lắm.

xem thêm: hang, hầm, hốc, hố, lỗ, huyệt



hầm

hầm
  • noun
    • trench; vault; cellar
      • hầm rượu: wine-cellar
  • verb
    • to stew; to braise; to simmer
      • hầm thịt bò: to stew beef to bake; to kiln
      • hầm gạch: to bake bricks

 alley
  • hầm sấy: adrying alley
  •  stew
  • thịt hầm: stew
  • thịt hầm: meat stew
  •  tunnel
  • đường hầm: tunnel
  • hầm đóng rắn: hardening tunnel
  • hầm lạnh: cooling tunnel
  • hầm lạnh không khí: wind tunnel
  • hầm lạnh nhanh có băng tải: air-blast freezer tunnel
  • hầm làm nguội: tunnel cooler
  • hầm sấy: drying tunnel
  • máy sấy hầm: tunnel drier
  • máy sấy phun trực tiếp kiểu hầm: parallel-flow tunnel drier

  • báo cáo kiểm tra cửa hầm tầu
     hatch survey report
    báo cáo kiểm tra cửa hầm tàu (của hãng công chứng)
     hatch survey report
    bản kê cửa hầm tàu
     hatch list
    công nghiệp hầm mỏ
     extractive industry
    cửa hầm tàu
     hatch
    cửa hầm tàu
     hatch (hatch way)
    cửa hàng dưới tầng hầm
     basement store
    đậu hầm nhừ
     jelly beans
    gà giò hầm
     braised chicken
    gà giò hầm
     stewed chicken
    gà giò hầm cari
     curried chicken
    giá giao tại hầm tầu
     free into bunker
    hầm an toàn
     strong room
    hầm bảo quản
     cellarage
    hầm bảo quản fomát
     cheese cellar
    hầm bảo quản gia súc
     hide cellar
    hầm bia
     storage cellar
    hầm chứa (thức ăn)
     cellar
    hầm chứa bia
     beer cellar
    hầm chứa rượu
     wine storage
    hầm đựng rượu
     catacomb
    hầm lạnh
     ice cellar
    hầm lạnh
     ice house
    hầm lạnh
     refrigerated holding tank
    hầm làm kho
     storage cellar