lỗ

- d. 1. Chỗ thủng : Lỗ châu mai. 2. Hang hốc : Ăn lông ở lỗ. 3. Đường ăn thông vào trong : Lỗ mũi ; Lỗ tai. 4. Hố : Lỗ chôn tiền. 5. Huyệt, chỗ chôn người chết : Gần xuống lỗ. 6. Chỗ (thtục) : Anh ngồi ở lỗ nào ?

- . - t. Thủng : Đánh lỗ đầu.

- ph. Hao hụt vào vốn : Buôn bán lỗ.


(; cg. lỗ trống), khái niệm trong vật lí bán dẫn, biểu hiện trạng thái khi xuất hiện chỗ trống trong vùng năng lượng hoá trị mà trước đó đã có điện tử lấp đầy; còn có thể hiểu là trạng thái năng lượng không bị điện tử chiếm chỗ trong vùng hoá trị của chất bán dẫn. Được tạo thành khi một điện tử bị kích thích chuyển từ vùng này lên một vùng năng lượng cao hơn (vùng dẫn). Dưới tác động của điện trường, điện tử chuyển vào L tựa như các L chuyển động theo chiều ngược lại và do đó L đóng vai trò như một hạt tải điện dương.


nd.1. Khoảng trống nhỏ trông từ bên này sang bên kia của một vật. Lỗ kim. Lỗ thông hơi.
2. Chỗ lõm sâu xuống trên một bề mặt. Đào lỗ.

nđg. 1. Thu không đủ bù chi trong việc buôn bán. Lỗ vốn.
2. Bị thua thiệt. Tham bữa giỗ lỗ bữa cày (t.ng).

Tầm nguyên Từ điển
Lỗ

Tên một nước nhỏ đời Xuân thu, thuộc địa phận tỉnh Sơn Tây bây giờ.

Khi về nước Lỗ điều trần đạo vương. Lục Vân Tiên

xem thêm: hang, hầm, hốc, hố, lỗ, huyệt



lỗ

lỗ
  • noun
    • loss
      • bán lỗ vốn: to sell at a loss

 hole hold-over
 in the red
 loss
  • bán lỗ vốn: sell at a loss
  • bán lỗ vốn: sell at a loss (to ...)
  • bản báo cáo lời lỗ: statement of profit and loss
  • bản kê khai lời lỗ: profit and loss account
  • bản quyết toán lời lỗ: profit and loss account
  • bản quyết toán phân bổ lỗ lãi: profit and loss appropriation account
  • bản tính toán lời lỗ hàng tháng: monthly profit and loss statement
  • bản tính toán lỗ lãi: profit and loss account
  • bảng (tổng kết) lời lỗ: profit and loss statement
  • bảng báo cáo lời lỗ hàng tháng: monthly profit and loss statement
  • bảng lời lỗ: profit and loss table
  • bảng lời lỗ chế tạo: manufacturing profit and loss statement
  • bảng lời lỗ đối chiếu: comparative profit and loss statement
  • bảng lời lỗ ước tính: estimated profit and loss statement
  • bảng quyết toán phân bổ lãi lỗ: profit and loss appropriation account
  • bảng tóm tắt lời lỗ: profit and loss summary
  • bảng tổng kết lời lỗ: report form profit and loss statement
  • chịu lỗ: bear a loss (to ...)
  • chịu lỗ để câu khách: loss leading
  • điều chỉnh lời lỗ: profit and loss adjustment
  • điều phối lời lỗ: profit and loss appropriation
  • dự trữ để bù lỗ: loss reserve
  • giá chịu lỗ để câu khách: loss leader price
  • giảm thuế (để) bù lỗ: loss relief
  • hạch toán lời lỗ ngắn hạn: short-term profit an loss account
  • hàng bán lỗ để lôi cuốn khách hàng: loss leader
  • hàng chịu lỗ: loss leader
  • kết toán bị lỗ: show a loss
  • kết toán bị lỗ: show a loss (to ...)
  • kết toán lỗ: gain and loss account
  • kinh doanh lỗ: loss of trade
  • lấp vào khoản thua lỗ: cover a loss (to...)
  • lãi hay lỗ chưa được thực hiện: unrealized profit or loss
  • lãi hay lỗ ngắn hạn: short-term gain or loss
  • lãi hay lỗ trên sổ sách: book profit or loss
  • lệnh chặn đứng thua lỗ: stop loss order
  • lời ít hoặc lỗ: little profit or outright loss
  • lời lỗ: loss and gain
  • lời lỗ: profit and loss
  • lời lỗ bán hàng: sales profit and loss
  • lời lỗ đặc biệt: special profit and loss
  • lời lỗ không bình thường: extraordinary gain or loss
  • lời lỗ kinh doanh: trading profit or loss
  • lời lỗ kỳ trước: profit and loss for previous period
  • lời lỗ liên tục: recurring profit and loss
  • lời lỗ linh tinh: miscellaneous profit and loss
  • lời lỗ ngẫu sinh: non-recurring profit and loss
  • lời lỗ nhỏ: petty loss and profit
  • lời lỗ thanh lý: liquidation profit and loss
  • lời lỗ thường ngày: current profit and loss
  • lời lỗ thường xuyên: ordinary profit and loss
  • lời lỗ thường xuyên: recurrent profit and loss
  • lời lỗ tiền tệ: monetary gain and loss
  • lời lỗ trên sổ sách: book profit or loss
  • lời lỗ trong mua bán ngoại hối: profit or loss on exchange
  • lời lỗ vốn ngắn hạn: short-term capital gain and loss
  • lời và lỗ: profit and loss
  • lời và lỗ bất thường: non-recurring profit and loss
  • lời và lỗ ngoài kinh doanh: non-operating profit and loss
  • lời và lỗ trong kỳ: current profit and loss
  • lỗ bán tài sản: realized loss
  • lỗ bán tài sản: loss on realization of assets
  • lỗ bán tài sản cũ: loss on disposal (on a noncurrent asset)
  • lỗ bất ngờ: windfall loss
  • lỗ của vốn dài hạn: long-term capital loss
  • lỗ dài hạn: long term loss
  • lỗ được tính vào những năm sau: loss carry ward
  • lỗ được tính vào những năm trước: loss carry back
  • lỗ do cất giữ tài sản: holding loss
  • lỗ do phế bỏ: loss from obsolescence
  • lỗ do phế bỏ tài sản: loss on property retired
  • lỗ do quy đổi ngoại tệ: translation loss
  • lỗ do sụt giá: loss from falling price
  • lỗ do thu hồi hàng đã bán: loss on repossession
  • lỗ do tiền mất giá: loss on devaluation
  • lỗ hay lãi trên giấy: paper profit or loss
  • lỗ hay lãi về sức mua: purchasing power loss or gain
  • lỗ hối đoái: loss on exchange
  • lỗ hối đoái: foreign exchange loss
  • lỗ hối đoái chưa thực hiện: unrealized exchange loss
  • lỗ kết chuyển từ kỳ trước: loss carried forward from the last term
  • lỗ kinh doanh: trading loss
  • lỗ kinh doanh: operating loss
  • lỗ kinh doanh ròng: net operating loss
  • lỗ mộc: gross loss
  • lỗ ròng: net loss
  • lỗ thực có: realized loss
  • lỗ thực tế: definite loss
  • lỗ tiền mặt: cash loss
  • lỗ trên định giá tồn kho: loss on inventory valuation
  • lỗ trên giấy: paper loss
  • lỗ trên sổ sách: book loss
  • lỗ trên sổ sách (trên giấy): paper loss
  • lỗ vận hành: operating loss
  • lỗ vốn: capital loss
  • lỗ vốn: at a loss
  • lỗ vốn (do bán một tài sản cố định): capital loss
  • những sự cố bất ngờ gây thua lỗ: loss contingencies
  • quyết toán lãi lỗ: profit and loss account
  • số bán lỗ dự tính: estimated loss from sales
  • số bị lỗ: holding loss
  • số lỗ đầu tư: investment loss
  • số lỗ mang qua kỳ trước: loss carry-forward
  • số lỗ mang sang kỳ sau: loss carry-back
  • số lỗ mang sang kỳ sau: loss carry-over
  • số thiếu hụt thuế, số thua lỗ để tính thuế: tax loss
  • sự phân chia lời lỗ: distribution of profit and loss
  • sự thua lỗ do việc loại bỏ: capital loss
  • sự tối thiểu hóa mức lỗ: loss minimization
  • tài khoản lời lỗ: loss and gain account
  • tài khoản lời và lỗ: profit and loss account
  • tài khoản lỗ: loss account
  • thua lỗ: at a loss
  • thua lỗ: loss
  • thua lỗ (do hoạt động) thụ động: passive activity loss
  • thua lỗ do cất trữ tiền: loss on holding money
  • thua lỗ hối đoái: exchange loss
  • tỉ suất lời lỗ: profit and loss ratio
  • tiền bù lỗ thuế cho từng quý: terminal loss relief
  • tối thiểu hóa lỗ: Loss Minimization
  • tổn thất không thể dự kiến, bất ngờ, lỗ bất ngờ: windfall loss
  • tổng kết lời lỗ: profit and loss statement
  • tổng lời lỗ: total profit and loss
  • tổng lỗ: gross loss
  • việc khai bị lỗ để giảm thuế: tax loss
  • xí nghiệp luôn thua lỗ: loss maker
  •  make a loss
     make a loss (to...)
     mesh
     opening
     pocket
     to be in the red
     vent
  • lỗ thoát: vent
  • máy rót hộp qua lỗ trên nắp: vent filler

  • bán hàng dưới sức ép (một lỗ lực bán hàng bị thúc bách)
     pressure selling
    bán lỗ
     sacrifice
    bán lỗ
     unloading
    bán lỗ mua lại để trừ thuế
     tax swapping
    bánh mì có lỗ xốp nhỏ
     close-grained loaf
    báo cáo lời lỗ
     earnings statement
    băng đục lỗ
     punch tape
    bản tính toán lời lỗ hàng tháng
     monthly income statement
    bảng lời lỗ dưới dạng đơn giá
     single step income statement
    bảng lời lỗ giữa kỳ
     interim invoice
    bảng lời lỗ kinh doanh
     statement of business (operation)
    bảng lỗ
     deficit statement
    bảng tính mức lỗ
     deficit reconciliation statement