lỗ
- d. 1. Chỗ thủng : Lỗ châu mai. 2. Hang hốc : Ăn lông ở lỗ. 3. Đường ăn thông vào trong : Lỗ mũi ; Lỗ tai. 4. Hố : Lỗ chôn tiền. 5. Huyệt, chỗ chôn người chết : Gần xuống lỗ. 6. Chỗ (thtục) : Anh ngồi ở lỗ nào ?
- . - t. Thủng : Đánh lỗ đầu.
- ph. Hao hụt vào vốn : Buôn bán lỗ.
(lí; cg. lỗ trống), khái niệm trong vật lí bán dẫn, biểu hiện trạng thái khi xuất hiện chỗ trống trong vùng năng lượng hoá trị mà trước đó đã có điện tử lấp đầy; còn có thể hiểu là trạng thái năng lượng không bị điện tử chiếm chỗ trong vùng hoá trị của chất bán dẫn. Được tạo thành khi một điện tử bị kích thích chuyển từ vùng này lên một vùng năng lượng cao hơn (vùng dẫn). Dưới tác động của điện trường, điện tử chuyển vào L tựa như các L chuyển động theo chiều ngược lại và do đó L đóng vai trò như một hạt tải điện dương.
nd.1. Khoảng trống nhỏ trông từ bên này sang bên kia của một vật. Lỗ kim. Lỗ thông hơi.
2. Chỗ lõm sâu xuống trên một bề mặt. Đào lỗ.
nđg. 1. Thu không đủ bù chi trong việc buôn bán. Lỗ vốn.
2. Bị thua thiệt. Tham bữa giỗ lỗ bữa cày (t.ng).
Tầm nguyên Từ điển
Lỗ Tên một nước nhỏ đời Xuân thu, thuộc địa phận tỉnh Sơn Tây bây giờ.
Khi về nước Lỗ điều trần đạo vương. Lục Vân Tiên
xem thêm: hang, hầm, hốc, hố, lỗ, huyệt