hố
- 1 dt Lỗ sâu và rộng trên mặt đất: Đào một cái hố để trồng cây đa.
- 2 tt Bị lừa: Ai ngờ anh mà còn bị hố thế.
nd. Chỗ lõm sâu xuống, to và rộng. Hố bom, Hố sâu ngăn cách giữa hai người. Đứng trên miệng hố của sự phá sản.
nt. Bị thiệt do sơ suất. Nói hố. Vì hắn mà bị hố một vố.
xem thêm: hang, hầm, hốc, hố, lỗ, huyệt