hang

1. (sinh), x. Hang động.

2. (y), thương tổn trên một ở sâu trong cơ thể (mô mềm như phổi, mô cứng như xương) do một phần của mô bị phá huỷ, tạo thành một hay nhiều ổ hổng có hình thái đều đặn hay có nhiều ngóc ngách, kích thước (to, nhỏ), vị trí (nông, sâu) và chất chứa bên trong (mủ, mảnh mục, vv.) khác nhau tuỳ theo sự diễn biến của bệnh. Có nhiều nguyên nhân gây bệnh: nhiễm khuẩn, hoại tử, khối u, vv. Nói chung, H là biểu hiện của tình trạng diễn biến nặng, cấp tính của một bệnh và rất khó chữa; bệnh rất dễ trở thành mạn tính và hay tái phát.


nd.1. Hốc lớn ở trong núi. Thời kỳ loài người ở hang.
2. Lỗ đào dưới đất của thú vật. Hang cua. Hang chuột.

xem thêm: hang, hầm, hốc, hố, lỗ, huyệt



hang

hang
  • noun
    • den; cave; hole; burrow
      • hang chuột: mouse-hole
      • hang hùm: the tiger's den
      • vào hang hùm bắt cọp: to beard the lion in his den

 antrum
  • hang tâm vị: cardiac antrum
  •  cave
  • đất hang động: cave earth
  • hang băng: glacier cave
  • hang bờ biển: sea cave
  • hang kacstơ: karst cave
  • ngôi đền trong hang đá: cave temple
  •  cavern
  • đá hang: cavern stone
  • đá vôi hang hốc: cavern limestone
  • hang băng: permafrost cavern
  • hang động: cavern
  • hang kacstơ: karst cavern
  • hồ nước hang đá vôi: cavern water reservoir
  •  cavernous
  • có hang: cavernous
  • dạng hang hốc: cavernous
  • đá vôi hang: cavernous limestone
  • đá vôi hang hốc: cavernous limestone
  • kẽ rỗng dạng hang lỗ: cavernous porosity
  • mạch hang hốc: cavernous vein
  • như hang: cavernous
  • thở hang: cavernous breathing
  • tiếng thổi hang: cavernous voice
  • xoang thể hang: cavernous sinus
  •  cavity
  • hang cactơ: solution cavity
  • lỗ hổng, hang cactơ: solution cavity
  • sự lấp kín hang động: cavity filling
  •  den

    các thành tạo hang động
     caving formation
    có hang
     caved
    có nhiều hang lỗ
     vesicular
    đền xây dựng trong hang đá
     rock cut temple
    đèn soi hang
     antroscope
    động mạch hang dương vật
     arteria profunda penis
    đolomit hang hốc
     cellular dolomite
    hang đá
     rock shelter
    hang động
     cryptal
    hang động
     grotto
    hang động
     karst
    hang hốc
     bled
    hang hốc
     vuggular
    hang nhiệt
     thermocavern
    hang rút nước (ở vùng cactơ)
     sink hole

     enterprise

    con rắn trong hang
     snake in the tunnel
    hang cung cấp theo hợp đồng
     contract supplies