kinh hồn

- Sợ hãi lắm.


nt. Làm sợ đến như mất hồn. Một tiếng nổ kinh hồn.
Tầm nguyên Từ điển
Kinh Hồn

Kinh: sợ hãi, Hồn: linh hồn.

Tiên đồng nghe nói kinh hồn. Thơ Cổ

xem thêm: sợ, kinh, hãi, kiêng dè, e, ngại, kinh hoảng, kinh hãi, kinh hoàng, kinh hồn, kinh khủng, kinh sợ, hoảng, hoảng hồn, hoảng hốt, hoảng sợ, sợ hãi



kinh hồn

kinh hồn
  • Be frightened out of one's wits