mất

- I. đgt. 1. Chẳng còn có nữa: mất chiếc xe đạp mất tín hiệu mất lòng tin. 2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian: tiêu mất nhiều tiền mất thời gian vô ích. 3. Chết (hàm ý tiếc thương): bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ. II. trt. 1. Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc: quên khuấy mất muộn mất rồi. 2. Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm: vui quá đi mất.


nIđg. 1. Không còn có nữa. Mất của. Mất nước. Mất một cánh tay. Mất niềm tin. Mất sức.
2. Dùng hết bao nhiêu thời gian, công sức, của tiền. Phải mất một tuần lễ mới xong. Tiền ăn mỗi ngày mất mấy nghìn.
3. Chết (hàm ý tiếc thương). Bố mẹ mất sớm.
IItr. 1. Tỏ ý tiếc về điều không hay. Quên khuấy đi mất. Nhanh lên, kẻo muộn mất.
2. Nhấn mạnh về mức độ cao của tình cảm. Tức phát điên lên mất. Vui quá đi mất.

xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo


xem thêm: mất, mất mặt, thất lạc, tổn thất, rơi rụng



mất

mất
  • verb
    • to lose
      • tôi mất cuốn sách của tôi: I've lost the book
    • to die; to vanish
      • ông ta mất hồi nào: when did he die? to take
      • chuyến đi phải mất một ngày: the journey takes a day

 fail
  • mất đồng bộ: fail out of step
  • mất nguồn điện vào: incoming power source fail
  •  lose
  • lượng mất mát: lose
  • mất dung dịch khoan: lose returns
  • mất mát: lose
  • mất thông tin: to lose information
  • mất thông tin: to lose an easy game
  • sự mất mát: lose
  • sự mất mát áp lực: pressure lose
  • sự mất mát áp suất: lose of head
  • sự mất mát do thấm: leakage lose
  • sự mất mát do thấm: seepage lose
  •  lost
  • báo động mất tuần hoàn: lost circulation alarm
  • bù lại thời gian đã mất: make up for lost time
  • chuỗi bị mất: lost chain
  • cuộc gọi bị mất: lost call
  • khu vực mất tuần hoàn (dung dịch bùn khoan): zone of lost return
  • lạc mất: lost
  • liên cung bị mất: lost cluster
  • lưu lượng bị mất: lost traffic
  • núi lửa mất: lost volcano
  • sự mất áp: lost pressure

  • ám ánh sợ bị mất cắp
     kleptophobia
    ăng ten không mất
     lossless antenna
    an toàn chống mất ổn định
     safety against buckling
    bảo vệ mất cân bằng pha
     phase unbalance protection
    bảo vệ mất đồng bộ
     out-of-step protection
    bảo vệ mất tải
     loss-of-load protection
    bất lực (tình trạng một người nam bị mất khả năng giao hợp)
     impotence
    bàng quang mất trương lực
     atonic bladder
    bệnh mất trương lực cơ bẩm sinh
     amyotonia congenita
    bệnh mất tuyến yên
     apituitarism
    bị mất điện
     be without electricity
    bia mất hơi
     stale beer
    biến dạng do mất ổn định
     deformation (due to buckling)
    biến mất
     disappear
    biến mất
     evanesce
    biến mất
     vanish
    biến mất
     vanishing
    bit bị mất
     dropped bit
    bộ nhớ không dễ mất
     non volatile storage
    bộ nhớ không mất thông tin
     non volatile memory
    bộ phòng mất điện đột ngột
     Uninterruptible Power Supply-UPS
    các mất mát cục bộ
     local losses
    cát hút dịch (gây mất dung dịch khi khoan)
     thief sand
    cerebral ataxia mất điều hòa não
     ataxic
    chiều dài mất ổn định
     bucking length
    chột mắt, mất một mắt
     ophthalmosteresis

     lose
  • đánh mất giá trị: lose in value
  • để mất: lose
  • làm mất một khách hàng: lose a customer
  • mất quyền truy đòi: lose the right of recourse
  • mất thị trường: lose the market
  • mất tín nhiệm: lose credit
  •  relative deprivation

    báo cáo đơn đặt hàng bị mất
     lost order reports
    bảo hiểm mất lợi nhuận
     loss of profit insurance
    bảo hiểm mất lợi nhuận
     loss of profits insurance
    bảo hiểm mất trộm
     burglary insurance
    bảo hiểm mất trộm
     theft insurance
    bảo hiểm mất trộm
     theft insure
    bồi thường mất việc
     compensation for loss of office
    bữa ăn không mất tiền
     free lunch
    chất làm mất màu
     decolourant
    chi phí chưa hao mất
     unexpired expenses
    chi phiếu mất hiệu lực
     dead cheque
    chi phiếu mất hiệu lực
     stale cheque
    chứng mất đồng bộ
     desynchronizes
    có thể làm cho mất hiệu lực
     voidable
    cổ phiếu bị tịch thu, bị mất
     forfeited shares
    công bố (tàu) chìm hoặc mất tích
     post
    đã tiêu mất
     expired expense
    để tuốt mất cơ hội thị trường
     overrun one's market
    điều khoản mất mát chưa được phát hiện
     undiscovered loss clause
    đơn bảo hiểm mất lợi nhuận
     loss of profits policy
    đồng tiền mất giá
     depreciated currency
    dự trữ cho sự mất giá
     reserve for depreciation
    dự trữ cho việc mất giá
     reserve for depreciation
    giá trị quyền chuyên lợi đã tiêu mất
     expired patent value
    giấy truy tìm hàng mất
     cargo tracer
    giữ hàng quá lâu làm mất cơ hội tốt (để bán)
     overstay
    hạt mất vỏ
     hulled grain
    hạt mất vỏ
     hulled seed