ngoẻo
- t. Chết (thtục): Con chó đã ngoẻo rồi.
nđg. 1. Ngoẹo. Ngoẻo đầu ngủ thiếp đi.Ngoẻo cổ.
2. Chết. Con chó ngoẻo rồi.
xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo