nện

- đg. 1. Đập mạnh vào một vật: Nện sắt trên đe. 2. Đánh (thtục): Nện cho nó một trận.


nđg.1. Dùng vật nặng giáng xuống vật khác. Nện búa trên đe. Nện đất cho chặt.
2. Đánh thật mạnh, thật đau. Nện cho một trận nhừ tử.

xem thêm: đánh, đạp, quật, đập, nện, thụi, đấm, đá, tát



nện

nện
  • Strike, hit, beat
    • Nện búa lên đe: To strike the anvil with the hammer
    • Nện cho ai một trận nên thân: To hit someone soundly, to give someone a sound beating
  • Ram down
    • Nện đất: To ram down the soil

 bang
 fill
 hammer
  • búa nện đất: hammer ram
  •  knock
     pack
     pile
     puddle
  • đất sét nện: puddle
  •  raking stem
  • đầm nện: raking stem
  • vồ nện: raking stem
  •  ram
  • búa nện đất: hammer ram
  • đầm nện thủy lực: hydraulic ram
  • nện bằng vồ: ram
  •  strike
  • cú nện: strike
  •  tamp
  • nện chặt: tamp

  • áo đường hỗn hợp đá dăm nện atfan
     asphaltic road mix surface course
    bậc nện
     monolithic step
    công trình đất nện
     pise
    công trình đất nện
     pis?
    đá dăm nện
     macadam
    đá đổ đầm nện
     roller rock
    đáy nện
     rammed bottom
    đáy nện
     tamped bottom
    đất nện
     adobe
    đất nện
     adobe brick
    đất nện
     packed soil
    đất nện
     pise
    đất nện
     pis?
    đất nện
     rammed earth
    đầm nện
     compaction by tamping
    đầm nện dẹt (khuôn)
     flat rammer
    gạch nện tay
     hand-former brick
    lớp lót đầm nện
     tamper lining
    lõi dập bằng sét đầm nện
     puddled clay core
    lõi đập bằng sét đầm nện
     pulled clay core
    nện bằng vồ
     ramming
    nện búa
     sledge
    nện chặt
     tighten