thụi

- I. tt., đphg Huỵch: đấm vào lưng cái thụi. II. đgt., khng. Đấm: thụi vào lưng mấy cái.


nđg. Nắm tày ma đánh đấm. Thụi vào lưng.

xem thêm: đánh, đạp, quật, đập, nện, thụi, đấm, đá, tát



thụi

thụi
  • verb
    • to hit, to plunge