đánh

- đgt. 1. Làm cho đau để trừng phạt: Đánh mấy roi 2. Diệt kẻ địch: Đánh giặc 3. Làm tổn thương: Đánh gãy cành cây 4. Làm phát ra tiếng: Đánh trống 5. Khuấy mạnh: Đánh trứng 6. Xoa hay xát nhiều lần: Đánh phấn 7. Xát mạnh vào: Đánh diêm 8. Đào lên: Đánh gốc cây 9. Dự một trò chơi: Đánh ten-nít 0. Dự một cuộc thử sức: Đánh vật 1. Dự một đám bạc: Đánh xóc đĩa 2. Bắt một con vật: Đi đánh cá 3. Làm cho sạch: Đánh răng 4. Xếp gọn lại: Đánh đống rơm 5. Cử động tay: Đánh nhịp 6. Làm cho thành vật có hình dạng: Đánh tranh; Đánh thùng 7. Sửa, tỉa bớt đi: Đánh lông mày 8. Chuẩn bị đưa đi: Đánh xe; Đánh trâu ra đồng 9. Truyền tin: Đánh điện; Đánh dây thép 0. Làm cho hại: Đánh thuốc độc 1. Bắt phải nộp: Đánh thuế 2. Gây một tác dụng: Đánh vào tình cảm 3. Làm xảy ra: Đánh rơi; Đánh mất 4. Sinh hoạt (thtục): Đánh ba bát đầy; Đánh một giấc 5. Đánh máy nói tắt: Đánh ba bản 6. Cho là lẫn với: Chữ "tác" đánh chữ "tộ". // trgt. 1. Đột ngột: Giật mình đánh thót 2. âm: Cửa đóng đánh sầm.


1. Làm cho đau, cho xúc động mạnh. Đánh mấy roi. Giơ cao đánh khẽ. Đánh vào tình cảm.
2. Dùng sức người hoặc khí giới để chống địch, chống cướp: Lổng chổng như hàng tổng đánh kẻ cướp (t.ng).
3. Tranh nhau trong cuộc ăn thua: Đánh cờ, đánh cầu.
4. Lấy thuế. Đánh thật nặng vào xa xí phẩm.
5. Dùng chước, bẫy hoặc thuốc để bắt, để làm cho mê: Đánh bùa mê. Đánh bẫy.
6. Thu vén lại thành đống, thành thứ lớp. Đánh đống rơm. Đánh tranh: xếp tranh lại thành từng tấm để lợp nhà.
7. Đưa đi, lại. Đánh xe ra chợ.
8. Khuấy cho đều. Đánh bột, đánh sơn.
9. Sửa tỉa cho ngay, cho tròn, cho đẹp. Đánh lông mày. Đánh môi: tô son lên môi. Đánh móng tay: sơn móng tay.
10. Dùng vật gì xát đi xát lại cho sạch, cho láng. Đánh giày.
11. An mặc, ngủ: Đánh một giấc tới sáng. Đánh một bữa cho say. Đánh áo đánh quần.
12. Đào, vun, xới. Đánh luống cày. Đánh gốc cây.
13. Đập cho ra tiếng: Có trống mà thiếu người đánh.
14. Rọc cạo cho sạch. Đánh lông heo.
15. Đưa qua đưa lại, đưa tới đưa lui. Đánh đu. Đánh đòng xa.
16. Cọ xát cho bật ra. Đánh diêm.
17. Đánh máy (nói tắt). Đánh bản báo cáo.

xem thêm: đánh, đạp, quật, đập, nện, thụi, đấm, đá, tát



đánh

đánh
  • verb
    • to beat; to strike; to fight; to combat
      • đánh vào mặt người nào: to strike someone in the face
    • To play (one's card)

 beat
 catch
 strike
  • cú đánh: strike
  • cú sét đánh: lightning strike
  • đánh đập: strike
  • hiện tượng sét đánh một pha: single phase lightning strike
  • hiện tượng sét đánh nhiều pha: multiphase lightning strike
  •  toll

    Hội đồng đánh số , địa chỉ và định tuyến của ETSI NA2
     Numbering Addressing and routing committee of ETSINA2 (NAR)
    IC đánh lửa
     igniter
    Kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
     North American Numbering Plan (NANP)
    Khối (lưu trữ) không đánh số, Vùng không đánh số
     Unnumbered Poll (UP)
    Không gian đánh số điện thoại châu Âu
     European Telephony Numbering Space (ETNS)
    Ngôn ngữ đánh dấu WAP
     WAP Markup Language (WML)
    Nhà quản lý hành chính kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
     North American Numbering plan Administrator (NANPA)
    Uỷ ban đánh số Bắc Mỹ
     North American Numbering Council (NANC)
    ám ảnh sợ bị đánh dòn
     rhabdophobia
    ánh xạ đánh số điện thoại (IETF)
     Telephone Numbering Mapping (IETF) (ENUM)
    bánh đánh bóng
     cutting wheel
    bánh đánh bóng
     polishing wheel
    bánh đánh mài
     grinding wheel
    báo cáo đánh giá
     evaluation report
    báo nhận không đánh số
     Unnumbered Acknowledgement (HDLC) (UAN)
    báo nhận không đánh số
     Unnumbered Acknowledgement (UA)
    bắt đầu vùng đánh dấu
     marked section start
    băng chuyền đánh bóng
     continuous polisher
    bản đánh lửa (ở máy thu thanh trên ô tô)
     spark plate
    bản đồ đánh lửa sớm
     spark map
    bản đồ góc đánh lửa (trong bộ nhớ)
     spark-angle map
    bản sao được đánh số
     number of copy
    bản thảo đánh máy
     type-script
    bản vẽ đánh bóng
     shaded drawing
    bảng đánh dấu
     marker strip
    bảng đánh số kiểu chữ mới
     New Font Numbering Table (NFNT)
    bảng đánh số phông chữ mới
     new font numbering table (NFNT)
    bảng đánh số phông chữ mới
     NFNT (new font numbering table)
    bảng đánh vần ngữ âm (học)
     phonetic spelling table

     beaten
     churn

    báo cáo đánh giá biểu hiện công tác
     performance evaluation report
    báo cáo đánh giá công tác
     service evaluation report
    báo cáo đánh giá tình hình chấp hành
     performance evaluation report
    băng chuyền đánh đống
     stacking conveyor
    bản (tổng) kê có đánh giá
     inventory with valuation
    bản (viết tay, đánh máy, in)
     copy
    bản in (chứ không phải bản viết tay hai bản đánh máy)
     print
    bản sao đánh máy
     carbon copy
    bản, bài, văn kiện đánh máy
     typescript
    bảng điểm để đánh giá
     scoring system
    bè mảng đánh cá
     raft trap
    bị đánh giá thấp
     undervalued
    bộ phận đánh vảy
     scaler
    bộ phận đánh vảy cá
     fish scaler
    bút đánh dấu
     highlighter
    bút đánh dấu
     marked pen
    bút đánh dấu
     marker pen
    cá đúng kích thước (để đánh bắt)
     legal-sized fish
    cá thể đánh cá được
     fishable
    cá trích đánh vào mùa thu
     autumn herring
    các điểm đánh giá tổng thể
     gross rating points
    cách đánh giá từ bên trong
     built-in system evaluation
    cái xiên đánh cá
     lily-iron
    cảng đánh cá
     fishing port
    cấm đánh bắt
     prohibition of fishing
    chi phiếu được đánh dấu
     marked cheque
    chi phiếu được đánh giá
     marked cheque
    chính sách vừa đánh vừa xoa
     guns and butter
    chỉ để đánh giá
     for valuation only
    chữ hoa (in hoặc đánh máy)
     upper case