đấm

- đgt. 1. Nắm tay lại mà đánh: Đấm vào ngực; Câu nói không hợp đường, người ta bảo là đấm vào tai (HgĐThuý) 2. Đánh chuông: Đem chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đấm một hồi cho kêu (cd).


nIđg. Nắm tay lại mà nện xuống. Chép miệng, lớn đầu to cái dại, Phờ râu chịu đấm mất phần xôi (T. T. Xương).
IIp. Không chịu. Đấm thèm.

xem thêm: đánh, đạp, quật, đập, nện, thụi, đấm, đá, tát



đấm

đấm
  • verb
    • to punch; to stricke hard with the fist

Lĩnh vực: xây dựng
 punch

ắc dẹt đầu đấm
 draft key
cần giật đầu đấm
 operating rod
đấm bóp, tẩm quất
 petrissage
đầu đấm
 draft gear
đầu đấm cao su
 rubber draft gear
đầu đấm dùng lò xo hình nhẫn
 ring spring draft gear
đầu đấm ma sát
 friction draft gear
đầu đấm móc nối tự động
 automatic central buffer coupler
dung năng đầu đấm
 draft gear capacity
gân má đỡ đấm sau
 impact stop rib
gân má đỡ đấm sau
 rear draft lug rib
giá đỡ cần giật đầu đấm
 operating rod bearing
giảm chấn ma sát hình nêm (đầu đấm ma sát)
 wedge shoe complete
hộp giảm đấm
 buffer gear
lực đấm
 buffer force
má đỡ đấm sau
 impact stop
má đỡ đấm sau
 rear draft lug
quả đấm
 blow
quả đấm
 fist
quả đấm
 handle
quả đấm
 tiller
quả đấm (gắn vào đầu cần trục) để đập phá nhà
 skull cracker
quả đấm cánh cửa
 sash handle
quả đấm cửa
 door handle
quả đấm cửa
 door knob
quả đấm cửa
 handle
quả đấm cửa
 knob
quả đấm giảm rung
 anti-vibration handle
quả đấm quay
 turning handle
thanh có quả đấm
 handle bar