quật

- 1 đg. 1 Vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy. Vung gậy quật túi bụi. 2 Dùng sức mạnh làm cho vật đang ở thế đứng vững phải đổ, ngã. Bão quật đổ cây. Quật ngã đối thủ.

- 2 đg. Đào lấy từ dưới sâu lên. Quật gốc cây lên. Quật mả. Quật đất đắp vườn.


nđg.1. Đánh mạnh bằng gậy. Vung gậy quật túi bụi.
2. Vật ngã. Quật xuống đất mà đánh.

nđg. Đào lên. Quật mồ quật mả.
nđg. Chống lại, nổi dậy. Dân đã đồng lòng quật lại.

xem thêm: đánh, đạp, quật, đập, nện, thụi, đấm, đá, tát



quật

quật
  • verb
    • to flail against the ground
    • verb
      • to dip up, to disinter
        • quật mồ: to dig up a grave