qua đời

- Chết (nói về người một cách nghiêm túc).


nđg. Chết. Bà cụ vừa qua đời.

xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo



qua đời

qua đời
  • verb
    • to pass away