- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt
- t. 1 Chín tơi ra, nhừ ra. Thịt kho rục. (Quả) chín rục*. 2 (kết hợp hạn chế). Rũ. Tù rục xương. Chết rục.
xem thêm: mềm, nhũn, mõm, dẻo, rục