rục

- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt


- t. 1 Chín tơi ra, nhừ ra. Thịt kho rục. (Quả) chín rục*. 2 (kết hợp hạn chế). Rũ. Tù rục xương. Chết rục.


nt. Mục rã. Thịt đã rục. Quả chín rục.

xem thêm: mềm, nhũn, mõm, dẻo, rục



rục

rục
  • adj
    • rotten
      • trái chín rục: sleepy fruit