thôn

- d. Khu vực dân cư ở nông thôn, gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã.


điểm tụ cư của người Việt ở vùng nông thôn, gồm một số xóm. Ở Miền Nam gọi là ấp. Có ý kiến cho T là làng, có ý kiến cho T là một phần của làng. Thời phong kiến, từ thế kỉ 15 về sau, thường vài ba T hợp lại thành một xã, cũng có khi T lớn là xã. Cư dân trong T thường có 2 mối quan hệ: quan hệ láng giềng và quan hệ họ hàng. T là công xã nông thôn hay còn gọi là công xã láng giềng, hoặc một bộ phận của công xã láng giềng. T có hương ước, có tín ngưỡng, thờ Thành hoàng ở đình. Hiện nay trong hệ thống hành chính mới của Việt Nam, cấp cuối cùng là xã. Những làng họp lại thành xã đều được gọi là T. Nhà nước Việt Nam vừa ban hành trong phạm vi toàn quốc quy chế T, xem đó là điểm tụ cư dưới xã, có tính chất tự quản. Dân bầu ra trưởng thôn và một số người giúp việc để điều hành công việc của T.


nd. Một phần của làng hay xã. Thôn trên, thôn dưới.

xem thêm: làng, làng mạc, , thôn, xóm, bản, buôn, sóc



thôn

thôn
  • noun
    • hamlet

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 tapering

Các cơ hội cho các vùng nông thôn (Chương trình nghiên cứu phát triển của EC về các hệ thống viễn tin
 Opportunities for Rural Areas (ECR&D programme on Telematic System) (ORA)
bác sĩ nông thôn
 country doctor
các tổng đài tự động nông thôn
 Rural Automatic Exchanges (RAX)
câu lạc bộ nông thôn
 country club
chứng ưa tĩnh mịch ở nông thôn
 agromania
chuyển mạch mạng nông thôn
 rural switch
dân số nông thôn
 rural population
dân số phân phối theo thành thị và nông thôn
 population distributed by urban and rural area
điểm dân cư nông thôn
 rural settlement
đường nông thôn
 country road
đường nông thôn
 field path
đường nông thôn
 hay road
đường nông thôn
 rural road
gian nhà ở nông thôn (Việt Nam)
 compartment of a country house
khí quyển nông thôn
 rural atmosphere
khu dân cư nông thôn
 rural locality
khu nhà ở nông thôn
 rural settlement
khu vực dịch vụ nông thôn
 Rural Service Area (RSA)
khu vực nông thôn
 rural district
kiến trúc nông thôn
 rural architecture
kinh tế nông thôn
 rural economy
lưới điện nông thôn
 rural electric network
mạng lưới khu dân cư nông thôn
 network of rural settlements
mạng vùng nông thôn
 rural network
nhánh cột trên mái nhà nông thôn
 stanchion roof leg of grange
nhà (ở) nông thôn
 rural house
nhà nông thôn
 bower
nhà nông thôn
 rustic home
nhà ở nông thôn
 country house
nông thôn
 country