xóm

- dt 1. Khu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn: Bác đã thấy mùa xuân ở một xóm lao động (VNgGiáp) 2. Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ): Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm.


điểm quần cư nhỏ nhất ở nông thôn, gồm một số nhà ở gần nhau, dân cư phần lớn có quan hệ huyết thống, thân tộc hoặc láng giềng với nhau từ lâu đời. Hình thức phân bố dân cư X còn tồn tại ở một số thành phốthị xã, thị trấn. Ngoài các X lâu đời và bền vững, còn những X ở tạm bợ của dân nghèo các thành thị (vd. X thợ, X phu xe).


nd. Một phần làng, khu nhỏ, chòm có nhiều nhà ở liền nhau. Lối xóm. Xóm chài.

xem thêm: làng, làng mạc, , thôn, xóm, bản, buôn, sóc



xóm

xóm
  • noun
    • hamlet