blasting
blasting /'blɑ:stiɳ/
- danh từ
- sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ
- sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ...)
| phun khí |
| quạt gió |
| sự nổ |
| blasting for removing: sự nổ bắn tung |
| blasting from the bottom: sự nổ mìn từ đáy |
| blasting of charge: sự nổ các khối mìn |
| cap-and-fuse blasting: sự nổ mìn đốt |
| cap-and-fuse blasting: sự nổ mìn châm ngòi |
| capless blasting: sự nổ không kịp |
| delay action blasting: sự nổ chậm |
| detonating fuse blasting: sự nổ bằng dây nổ |
| electric blasting: sự nổ mìn điện |
| electric-and-fuse blasting: sự nổ mìn đốt điện |
| electric-and-fuse blasting: sự nổ mìn châm điện |
| flameless blasting: sự nổ không ngọn |
| milling second blasting: sự nổ mìn tức thời |
| multi-row blasting: sự nổ mìn nhiều dãy |
| multi-row blasting: sự nổ mìn nhiều hàng |
| multiple-row blasting: sự nổ mìn nhiều hàng |
| open-face blasting: sự nổ mìn lộ thiên |
| orientate blasting: sự nổ mìn định hướng |
| pin-point blasting: sự nổ văng |
| secondary blasting: sự nổ lại |
| shock blasting: sự nổ mìn rung |
| short-delay blasting: sự nổ mìn vi sai |
| short-delay blasting: sự nổ mìn chậm vừa |
| smooth blasting: sự nổ êm |
| tunnel blasting: sự nổ mìn đào hầm |
| underwater blasting: sự nổ mìn dưới nước |
| wet blasting: sự nổ mìn lỗ ẩm |
| sự nổ mìn |
| blasting from the bottom: sự nổ mìn từ đáy |
| cap-and-fuse blasting: sự nổ mìn đốt |
| cap-and-fuse blasting: sự nổ mìn châm ngòi |
| electric blasting: sự nổ mìn điện |
| electric-and-fuse blasting: sự nổ mìn đốt điện |
| electric-and-fuse blasting: sự nổ mìn châm điện |
| milling second blasting: sự nổ mìn tức thời |
| multi-row blasting: sự nổ mìn nhiều dãy |
| multi-row blasting: sự nổ mìn nhiều hàng |
| multiple-row blasting: sự nổ mìn nhiều hàng |
| open-face blasting: sự nổ mìn lộ thiên |
| orientate blasting: sự nổ mìn định hướng |
| shock blasting: sự nổ mìn rung |
| short-delay blasting: sự nổ mìn vi sai |
| short-delay blasting: sự nổ mìn chậm vừa |
| tunnel blasting: sự nổ mìn đào hầm |
| underwater blasting: sự nổ mìn dưới nước |
| wet blasting: sự nổ mìn lỗ ẩm |
| sự quạt gió |
| sự thổi |
| air blasting: sự thổi không khí nén |
| air blasting: sự thổi bằng khí nén |
| air blasting: sự thổi không khí |
| sự thổi gió |
| công tác nổ mìn |
| sự nổ (mìn) |
| sự phun thổi |
| sự rỉ nước |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| công việc nổ mìn |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| mìn nổ |
| | abrasive grain for blasting |
| hạt mài để phun làm sạch |
|
| | phun góc |
|
| | chất nổ |
|
| | thuốc mìn |
|
| | đầu đạn |
|
| | dây mồi nổ |
|
| | kíp nổ |
|
| | ngòi nổ |
|
| | chất nổ |
|
| | sự nạp chất nổ |
|
| | sự nạp thuốc nổ |
|
| | thiết bị nổ |
|
| | đội trưởng nổ mìn |
|
| | dây cháy |
|
| | dây dẫn lửa |
|
| | dây dẫn lửa (mìn) |
|
| | ngòi nổ |
|
| | hợp chất nổ |
|
| | chất nổ nitroglyxerin |
|
| | lỗ khoan bắn mìn |
|
| | máy kích nổ |
|
| | sơ đồ nổ mìn |
|
| | bột đen |
|
| | chất làm nổ |
|
['blɑ:stiɳ]
danh từ o sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ
§ blasting agent : chất nổ
§ blasting cap : ngòi nổ
§ blasting oil : dầu nổ; Nitrogenlixerin
o sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ...)
o sự quạt gió, sự phun khí; sự nổ mìn
§ cushioned blasting : sự nở đệm
§ electric blasting : sự nổ mìn bằng điện
§ sand blasting : sự phun cát
Xem thêm: ruinous, blaring, bang, clap, eruption, bam, gust, blow, good time, fire, attack, flak, flack, blare, smash, nail, boom, shell