huckster

huckster /'hʌkstə/
  • danh từ
    • người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh
    • người hám lợi, người vụ lợi
    • động từ
      • cò kè mặc cả
      • chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh
      • làm giả mạo; pha (nước vào rượu...)

     kiểu sơn đông mại võ
     mặc cả
     người bán hàng xung kích
     người bán rong
     trả giá

    Xem thêm: cheap-jack, peddle, monger, hawk, vend, pitch, haggle, higgle, chaffer



    huckster

    Từ điển WordNet

      n.

    • a seller of shoddy goods; cheap-jack
    • a person who writes radio or tv advertisements

    English Synonym and Antonym Dictionary

    hucksters
    syn.: chaffer cheap-jack haggle hawk higgle monger peddle pitch vend