jet

jet /dʤet/
  • tính từ
    • bằng huyền
    • đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black)
    • danh từ
      • huyền
        • as black as jet: đen nhánh, đen như hạt huyền
      • màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền
      • danh từ
        • tia (nước, máu, hơi...)
        • vòi (ống nước...)
        • (kỹ thuật) vòi phun, giclơ
        • (thông tục) máy bay phản lực
        • động từ
          • phun ra thành tia; làm bắn tia

         dòng
      • aerated jet: dòng nước có ngậm khí
      • compressible inflow jet: dòng (thổi) nén ép được
      • diaphasic jet: dòng phụt hai pha
      • exhaust jet: dòng xả
      • heated air jet: dòng không khí được nung nóng
      • heated air jet: dòng không khí được sưởi ấm
      • inflow jet: dòng cấp
      • jet cooling: sự lạnh bằng dòng phun
      • jet cooling: làm lạnh bằng dòng phun
      • jet deflector: tường lái dòng
      • jet flow: dòng tia
      • jet stream: dòng chảy khí quyển hẹp
      • jet stream: dòng tia
      • jet stream: dòng (chảy) tia
      • main jet: dòng chính
      • propulsive jet: không khí dòng thẳng
      • pulsating jet engine: động cơ phản lực dòng xung
      • pulsating jet engine: động cơ dòng xung phản lực
      • reverse jet type automatic offtake regulator: cống lấy nước tự động có ngưỡng gẫy dòng
      • supply jet: dòng chảy đến
      • supply jet: dòng cấp
      • water jet contraction coefficient: hệ số nén dòng
      •  lỗ phun
      • spreader jet: lỗ phun máy tưới phun (ống phân phối)
      • steam jet: lỗ phun hơi nước
      •  lỗ tia
      • idle discharge jet: lỗ tia xăng chạy cầm chừng
      • jet needle: kim lỗ tia
      • main jet (main nozzle): lỗ tia chính
      • main jet adjustment screw: vít điều chỉnh lỗ tia chính
      • power jet: lỗ tia làm đậm (tăng tải)
      •  luồng
      • abrasive jet cleaning: làm sạch bằng luồng xoáy ăn mòn
      • gas jet: luồng phun khí
      • inclined jet: luồng nước nghiêng
      • incoming jet: luồng nước vào hồ
      • jet deflector: bộ hướng luồng phun
      • jet stream: luồng khí quyển hẹp
      • outflowing jet: luồng chảy ra
      • return jet: luồng nước về
      • solid jet: luồng chảy không ngậm nước
      •  luồng phun
      • gas jet: luồng phun khí
      • jet deflector: bộ hướng luồng phun
      •  luồng phụt
         nửa đường thẳng
         ống nối
         ống phun
      • jet nozzle: ống phun tia
      • jet pipe: ống phun tia
      • steam jet: ống phun hơi
      • steam jet: ống phun (mũi phun) hơi
      • ventilating jet: ống phun gió
      •  phản lực
      • fan jet engine: động cơ phản lực cánh quạt
      • fan jet turbine: tuabin phản lực quạt thổi
      • jet aeroplane: máy bay phản lực
      • jet airplane: máy bay phản lực
      • jet compressor: máy nén phản lực
      • jet engine: động cơ phản lực
      • jet engine fuel: nhiên liệu động cơ phản lực
      • jet fuel: nhiên liệu phản lực
      • jet machine: động cơ phản lực
      • jet motor: mô tơ phản lực
      • jet noise suppressor: bộ triệt tiếng ồn phản lực
      • jet nozzle: vòi phun phản lực
      • jet nozzle: miệng ống xả phản lực
      • jet plane: máy bay phản lực
      • jet plane: phản lực cơ
      • jet pot: ống phản lực
      • jet propellant: nhiên liệu phản lực
      • jet propelled: được đẩy bằng phản lực
      • jet propelled plane: máy bay phản lực
      • jet propulsion: lực đẩy phản lực
      • jet propulsion: sức đẩy phản lực
      • jet propulsion fuel: nhiên liệu động cơ phản lực
      • jet thrust: sức đẩy phản lực
      • jet turbine engine: động cơ tuabin phản lực
      • propulsive jet: động cơ phản lực
      • pulsating jet engine: động cơ phản lực dòng xung
      • pulsating jet engine: động cơ dòng xung phản lực
      • pulse jet: động cơ phản lực
      • pulse jet: động cơ xung phản lực
      • ram jet: động cơ tĩnh phản lực
      • reaction jet: vòi phun phản lực
      • reaction jet propulsion: lực đẩy (dòng) phản lực
      • reaction jet system: hệ thống phản lực
      • thermal jet engine: động cơ phản lực nhiệt
      • thermal jet engine: động cơ nhiệt phản lực
      •  phun (tia)
         phụt
      • diaphasic jet: dòng phụt hai pha
      • jet pump: bơm phụt
      • peripheral jet air cushion: đệm không khí phụt ra
      • pitch (control) jet: ống phụt điều khiển chương động
      • pump, jet: bơm phụt
      • sinking pile by water jet: sự đóng cọc bằng tia nước phụt
      • water jet propulsion: sức đẩy nhờ phụt tia nước
      •  vòi phun
      • acceleration jet: vòi phun tăng tốc
      • acceleration jet: vòi phun bơm
      • air correction jet: vòi phun không khí hiệu chỉnh
      • air-water jet: vòi phun nước cao áp
      • diffuser jet: vòi phun khuếch tán
      • economizer jet: vòi phun xăng tiết kiệm
      • flooded jet: vòi phun tràn ngập
      • gaging jet: vòi phun đo
      • gas jet: vòi phun ga
      • gauging jet cutlet: vòi phun đo
      • high-speed auxiliary jet: vòi phun phụ tốc độ cao
      • jet cock: vòi phun tia nước
      • jet diameter: đường kính vòi phun
      • jet injector: vòi phun tia
      • jet nozzle: vòi phun phản lực
      • main jet: vòi phun xăng chính
      • metering jet: vòi phun đo
      • needle jet: vòi phun hình kim
      • oil jet: vòi phun dầu
      • pitch jet: vòi phun ngang (tàu vũ trụ)
      • reaction jet: vòi phun phản lực
      • slow running jet: vòi phun chậm
      • starter jet: vòi phun (bộ) khởi động
      • steam jet: vòi phun hơi nước
      • steam jet sprayer: vòi phun hơi nước
      • submerged jet: vòi phun chìm
      • water jet: vòi phun nước
      • water jet injector: vòi phun kiểu tia nước
      • Lĩnh vực: ô tô
         gíclơ
      • compensating jet: gíclơ phụ
      • idle air jet: gíclơ gió cầm chừng
      • idle jet: gíclơ cầm chừng
      • jet adjuster: vít điều chỉnh gíclơ
      • jet carrier or jet head: ốc đậy lỗ gíclơ
      • jet tube: ống chứa gíclơ chính
      • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
         hổ phách đen
         than nâu sẫm

        abrasive jet drilling
         sự khoan bằng tia chất lỏng
        acceleration jet
         tia phun tăng tốc
        air correction jet
         giclơ không khí (gió)
        air correction jet
         jiclơ điều chỉnh không khí
        air jet
         tia không khí
        air jet evaporation test
         phép thử bốc hơi bằng tia khí
        annular jet
         tia nước rỗng
        blowing from beneath jet
         tia (thổi) ở dưới
        bubble jet printer
         máy in phun bọt
        ceiling jet unit cooler
         bộ làm lạnh phun treo trần
        chilled air jet
         tia không khí lạnh
        color ink jet printer
         máy in phun màu
        dispersed jet
         tia phân tán
        down jet
         tia phun xuống
        drowned jet
         tia nước ngập
        economy jet
         gíc lơ phụ
        engine jet wash
         sự phun rửa động cơ

         máy bay phản lực
      • combination jet: máy bay phản lực hỗn hợp (vừa chở hàng, vừa chở khách)
      • jumbo jet: máy bay phản lực khổng lồ
      •  thành tia
         tia
         vòi phun
      • rinse jet: vòi phun rửa chai lọ

      • cargo jet
         phản lực cơ vận tải hàng hóa
        jet boat
         tàu phản lực
        jet cleaner
         máy phun sạch
        jet lag
         hiện tượng mệt phờ vì máy bay
        jet section
         ngăn phun (trong máy rửa chai)
        jet set
         giới thượng lưu
        jet stream
         luồng phản lực
        jump jet
         máy bay hạng nặng
        smoke jet
         ống dẫn khói
        steam jet heater
         thiết bị đốt nóng bằng hơi nước

        [dʒet]

        o   tia, dòng, luồng

        Dòng chất lỏng phun mạnh từ vôi phun.

        o   vòi phun, giclơ

        o   động cơ phản lực

        o   hổ phách đen; than nâu sẫm

        §   down jet : tia phun xuống

        §   economiser jet : vòi phun xăng tiết kiệm

        §   exhaust jet : tia xả, dòng xả

        §   gas jet : tia khí, luồng phun khí

        §   main jet : tia chính, dòng chính; vòi phun xăng chính

        §   pilot jet : jiclơ khởi động; tia lửa nhỏ (đá mồi)

        §   pulse jet : động cơ xung phản lực

        §   ram jet : động cơ tĩnh phản lực

        §   slow running jet : tia phun chậm, vòi phun chậm

        §   submerged jet : vòi phun chìm

        §   vacuum jet : bơm phun châm không

        §   jet bit : mũi khoan có vòi phun

        §   jet collar : vòng thắt

        Một loại vòng thắt dùng trên cột ống khai thác trong giếng bơm gaslift.

        §   jet compressor : thiết bị nén có vòi phun

        Thiết bị nén dùng vòi phun Ventun để làm tăng áp suất khí.

        §   jet cutoff : cắt bằng tia nổ

        Dùng chất nổ để cắt ống bị kẹt trong giếng.

        §   jet cutter : dụng cụ cắt bằng chất nổ

        Dụng cụ dùng chất nổ để cắt ngang ống bị kẹt trong giếng.

        §   jet deflection bit : mũi khoan lệch có vòi phun

        Mũi khoan chuyên dùng trong khoan lệch có hai vòi phun nhỏ và một vòi phun lớn. Loại mũi khoan này dùng cho đá tương đối mềm.

        §   jet lifting : rửa bằng tia phun

        Rửa giếng khoan bằng cách dùng nitơ lỏng bơm qua mũi khoan phun.

        §   jet mixer : máy trộn

        Máy trộn cả khí dùng để trộn xi măng. Dòng nước chảy qua ống Venturi tạo nên một khoảng chân không cục bộ để hút xi măng khô và dùng dòng xoáy để trộn xi măng với nước.

        §   jet nozzle : vòi phun tia

        Vòi phun bằng cacbua vonfam dùng để phun dung dịch khoan giữa hai chóp kề nhau ở phần đáy của mũi khoan. Vòi phun tạo nên một chỗ thất trong dòng dung dịch khoan làm cho tốc độ chảy mạnh hơn để bôi tơrn và rửa sạch chóp xoay đồng thời làm sạch giếng.

        §   jet out : phun rửa

        Dùng dòng chảy có tốc độ cao để rửa sạch thùng chứa.

        §   jet perforating : khoan tia

        Dùng khí có vận tốc cao để khoan lỗ trong ống, trong xi măng và trong vỉa. Tốc độ của khí vào khoảng 30.000 ft/s do đó sinh ra áp suất khoảng 4,4 triệu psi.

        §   jet perforating gun : súng bắn tia trong thử vỉa

        Dụng cụ đựng chất nổ dùng trong bắn tia qua ống chống để thử vỉa trong giếng khoan.

        §   jet pump : bơm phụt

        Một loại bơm thuỷ lực đặc biệt không có bộ phận chuyển động và được truyền động bằng chất lỏng có năng lượng. Chất lỏng được bơm xuống cột ống và qua vòi phụt tốc độ cao tạo nên sức hút chất lỏng lên.

        §   jet sub : ống phun

        Một ống ngắn đặt ở giữa mũi khoan và bộ doa rộng giếng dùng để hướng dung dịch khoan vào các chóp của thiết bị doa và để đẩy ống dẫn hướng vào các vỉa mềm.

        §   jet washing : phun rửa

        Phương pháp dùng để rửa sạch những hang hốc trong giếng.

        §   jet-pump pellet-impact bit : mũi khoan bơm phun phá đá

        Một loại mũi khoan đá để thử nghiệm, bằng cách phun những viên bi thép để phá vỡ đất đá.


        Xem thêm: jet plane, jet-propelled plane, squirt, spurt, spirt, K, super acid, special K, honey oil, green, cat valium, super C, fountain, gush, coal-black, jet-black, pitchy, sooty



        jet

        Từ điển Collocation

        jet noun

        1 plane with a jet engine

        ADJ. jumbo | supersonic | commercial, passenger | private | business, corporate, executive | holiday | cargo | air force, fighter, military | low-flying

        VERB + JET fly, pilot

        JET + VERB fly | take off | land | crash, explode

        JET + NOUN aircraft, airliner, bomber, fighter, plane | engine | fuel | pilot

        PREP. by ~ Australia was a mere couple of hours away by jet. She was flown by private jet to the capital Lusaka. | in a/the ~ He flew to Majorca in his private jet.

        2 stream of gas, water, etc.

        ADJ. little | air, gas, water

        PREP. ~ of Little jets of steam spurted from the engine.


        Từ điển WordNet

          v.

        • issue in a jet; come out in a jet; stream or spring forth; gush

          Water jetted forth

          flames were jetting out of the building

        • fly a jet plane

        English Slang Dictionary

        to leave in a hurry

        File Extension Dictionary

        Jetpack User-created Level Map
        Hybrid JetFax Fax

        English Synonym and Antonym Dictionary

        jets|jetted|jetting
        syn.: K cat valium coal-black fountain green gush honey oil jet plane jet-black jet-propelled plane pitchy sooty special K spirt spurt squirt super C super acid