
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: vật lý |
|
|
|
| Giải thích VN: Việc làm không đạo đức nhằm thuyết phục một khách hàng mua bán không cần thiết, nhờ đó broker hay người bán được hoa hồng. Thí dụ: Broker có thể đề xuất chủ hàng bán một quỹ hỗ tương đầu tư để lấy phí bán và mua một quỹ khác cũng để lấy phí bán do đó họ được thêm một hoa hồng. Người bán bảo hiểm nhân thọ thuyết phục người có hợp đồng hủy hợp đồng bảo hiểm của người đó hay làm cho nó mất hiệu lực để bán cho người được bảo hiểm một hợp đồng mới có thể có phí cao hơn và người bán nhận được một hoa hồng đáng kể. Nó còn được gọi là Churning (khuấy động). |
|
o chỗ thắt của mạch
o sự xoắn, sự vặn
Twisting
Hành động thúc ép.
Phương thức hoạt động thương mại không công bằng trong bảo hiểm dưới hình thức xuyên tạc thông tin, một đại lý hay công ty môi giới nào đó tìm cách thuyết phục một khách hàng đã tham gia bảo hiểm nhân thọ huỷ bỏ đơn bảo hiểm này để mua đơn bảo hiểm khác. Một số nước có các đạo luật yêu cầu người đại lý đang ép khách hàng phải thay đổi lại các đơn bảo hiểm, phải cung cấp đầy đủ thông tin có liên quan về những đơn bảo hiểm đang có hiệu lực và những đơn bảo hiểm đang được yêu cầu. Các đạo luật này có thể tạo cơ hội cho công ty bảo hiểm đã phát hành đơn bảo hiểm được gửi thông báo trả lời đối với đề nghị của nhà môi giới.Xem thêm: distortion, overrefinement, straining, torture, spin, twirl, twist, whirl, squirming, wiggling, wiggly, wriggling, wriggly, writhing, tortuous, twisty, winding, voluminous, turn, turn of events, construction, device, gimmick, spin, twirl, twisting, whirl, wrench, pull, kink, twirl, bend, crook, turn, eddy, wrench, braid, plait, tress, wind, winding, turn, writhe, wrestle, wriggle, worm, squirm, flex, bend, deform, turn, twine, distort, wind, curve, wrench, twist around, pervert, convolute, sophisticate, sprain, wrench, turn, wrick, rick
n.
he gave the crank a spin
it broke off after much twisting
adj.
squirming boys
wiggly worms
writhing snakes
a tortuous road up the mountain
winding roads are full of surprises
had to steer the car down a twisty track
n.
events suddenly took an awkward turn
they put an unsympathetic construction on his conduct
he would stoop to any device to win a point
it was a great sales gimmick
a cheap promotions gimmick for greedy businessmen
he gave the crank a spin
it broke off after much twisting
the wrench to his knee occurred as he fell
he was sidelined with a hamstring pull
a bend in the road
a crook in the path
they liked to dance the twist
he put the key in the old clock and gave it a good wind
with a quick twist of his head he surveyed the room
v.
The prisoner writhed in discomfort
The child tried to wriggle free from his aunt's embrace
bend the rod
twist the dough into a braid
the strong man could turn an iron bar
twist one's head
The cord is all twisted
Twist the strips of dough
The road winds around the lake
the path twisted through the forest
wrench a window off its hinges
wrench oneself free from somebody's grip
a deep sigh was wrenched from his chest
Don't twist my words
wrench one's ankle
The wrestler twisted his shoulder
the hikers sprained their ankles when they fell
I turned my ankle and couldn't walk for several days