đập

- 1 d. Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên. Đắp đập be bờ. Xây đập ngăn sông.

- 2 đg. 1 Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác. Đập tay xuống bàn. Đập vỡ cái cốc. Đập muỗi. Gà đập cánh phành phạch. Đập bóng (giáng mạnh vào bóng ở trên lưới, trong bóng chuyền). 2 Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập tan cuộc tiến công. Dùng lí lẽ đập lại luận điệu xuyên tạc. 3 Tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức. Dòng chữ đỏ đập vào mắt. Đập mạnh vào đầu óc, gây xúc động sâu sắc. 4 (Tim, mạch) vận động co bóp. Tim ngừng đập. Nhịp đập của mạch. 5 (kng.). (Khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác. Lãi đập vào vốn. Còn thiếu thì lấy khoản khác đập vào.


công trình thuỷ công chắn ngang sông, suối, tạo ra độ chênh lệch mực nước trước (phía thượng lưu) và sau (phía hạ lưu) công trình để dâng cao mực nước, tạo thành hồ chứa ở phía thượng lưu; dẫn dòng từ hồ chứa vào mương dẫn; tạo đầu nước phát thuỷ điện; cải tạo điều kiện vận tải thuỷ hoặc để ngăn giữ các vật trôi theo dòng chảy. Tuỳ theo mục đích, vật liệu dùng để đắp Đ, kết cấu công trình mà phân ra các loại đập: Đ dâng như Đ Bái Thượng (Sông Chu, Thanh Hoá), Đ Đô Lương (Sông Cả, Nghệ An, Hà Tĩnh); Đ đất cao nhất đến trên 300 m như Đ Rôgun (Rogun), Đ Nurêch (đập được gọi theo tên thành phố Nurek) ở Tatjikixtan (1985); Đ đất đá hỗn hợp như Đ Trị An trên sông Đồng Nai, cao 40 m; Đ đá đổ như Đ Hoà Bình trên Sông Đà, cao 125 m; Đ bê tông trọng lực như Đ Grăng Đixenxơ (Grande Dixence Dam, trên sông Dixence) ở Thuỵ Sĩ (1961); Đ vòm như Đ Inguri (đập trên sông Inguri) ở Gruzia (1985), cao 272 m; Đ Huvơ (đập mang tên H. Hoover, tổng thống Hoa Kì) ở Hoa Kì (1936), cao 221 m; Đ liên vòm như Đ Jônxơn (Johnson) ở Canađa, cao 214 m; Đ trụ chống như Đ Zêia (đập trên sông Zeja) ở Nga (1975), cao 112 m. Đ ảnh hưởng đến tất cả các yếu tố của dòng chảy, lòng sông và cả nước ngầm; có hiệu quả lớn trong việc điều chỉnh lưu lượng từ thượng lưu về hạ lưu để phục vụ kinh tế quốc dân.


nd. Công trình đấp ngang để ngăn dòng nước hoặc để lấy sức nước. Đắp đập làm thủy lợi.
nđg.1. Đánh. Đập cho nó một trận.
2. Làm cho vỡ. Đập chén bát.
3. Vỗ mạnh xuống. Đập bàn la hét.
4. Tác động mạnh. Dòng chữ đỏ đập vào mắt.
5. Vận động co bóp. Tim vẫn còn đập.
6. Gộp chung vào. Lãi đập vào vốn.

"là công trình làm nhiệm vụ ngăn nước và các công trình có liên quan, tạo hồ chứa nước nhằm thực hiện các mục đích sau đây: a) Tích trữ nước, cung cấp cho các nhu cầu dùng nước; b) Điều tiết hoặc phân chia dòng chảy lũ, giảm ngập lụt cho vùng hạ du; c) Tạo áp lực nước để phục vụ phát điện."

Nguồn: 72/2007/NĐ-CP


xem thêm: đánh, đạp, quật, đập, nện, thụi, đấm, đá, tát


xem thêm: , đập


xem thêm: phá, đập, huỷ, đập phá, phá huỷ



đập

đập
  • noun
    • dam; barrage
    • verb
      • to beat; to threash; to smash

     knock
     milled

    cửa đập
     lock
    đập nhỏ
     crush
    đập nhỏ
     crushed
    đập thành cục nhỏ
     cluster
    đập vỡ
     pop
    đập vụn
     splinter
    đập vụn
     thrash
    hạt ngô đập vụn
     shelled corn
    máy đập
     beading machine
    máy đập
     breaker
    máy đập
     thrasher
    máy đập bao
     sack beating machine
    máy đập đá
     ice breaker
    máy đập hạt rắn
     stoner
    máy đập hình nổi
     embossing machine
    máy đập kẹo viên
     powder compressing machine
    máy đập kẹo viên
     powder tabletting machine
    máy đập kho dầu
     cake cutter
    máy đập nhỏ
     crusher
    máy đập râu hạt
     smutter
    máy đập viên kẹo
     tablet (compressing) machine
    máy gặt đập
     harvester-thresher
    máy nghiền đập
     impact grinder
    máy xoa cám kiểu cánh đập
     impact finisher
    nước đá đập nhỏ
     cracked ice
    nước đá đập nhỏ
     crushed ice
    phí, thuế qua đập
     lockage
    sự đập
     pulsation
    sự đập dập
     foregrinding
    sự đập nhỏ
     crush