đội

- 1 I d. 1 Tổ chức chặt chẽ gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ. Đội bóng đá. Đội khảo sát địa chất. Đội du kích. 2 (thường viết hoa). Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt).

- II d. Chức vụ trong quân thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng. Viên đội khố đỏ.

- 2 đg. 1 Mang trên đầu. Đầu đội nón. Calô đội lệch. Đội thúng gạo. Thù không đội trời chung (một mất một còn, không thể cùng chung sống). 2 Đỡ và nâng lên bằng đầu. Đội nắp hầm chui lên. Đội bảng (b.; đứng cuối bảng trong danh sách những người thi đỗ).


(quân sự), 1. Đơn vị tổ chức quân đội, gồm 18 người (thời Hồ), 100 người hoặc 300 người (thời Lê).

2. Cấp quân hàm hạ sĩ quan của quân đội thuộc địa Pháp ở Đông Dương, tương đương trung sĩ ngày nay.

3. Tổ chức lâm thời trong tác chiến, có quân số không cố định để hoàn thành một hoặc một số nhiệm vụ được giao. Vd. đội chống tăng, đội cơ động vật cản...


(sân khấu), danh hiệu diễn viên thời Nguyễn, cấp bậc tương đương hàm tòng lục phẩm (hoặc chánh thất phẩm).


nđg. Mang trên đầu. Đội nón. Đội thúng gạo. Thù không đội trời chung.
nd.1. Gọi chung một số quân không nhất định. Đội bảo an. Đội xung phong. Đội du kích.
2. Nhóm người họp thành một tổ chức có hệ thống. Đội túc cầu. Đội thiếu niên tiền phong.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



đội

đội
  • verb
    • To carry on one's head
    • To jack; to wear
      • đội mũ: To wear a hat
  • noun
    • Team

 crew
  • danh sách đội thủy thủ: crew list
  • đội bay: crew
  • đội bay: flight crew
  • đội cấp cứu: helmet crew
  • đội công nhân đổ bê tông: placing crew
  • đội công tác dưới đất: ground crew
  • đội cứu nạ: helmet crew
  • đội địa chấn: seismic crew
  • đội địa chất: geologic crew
  • đội địa vật lý: geophysic crew
  • đội đo trọng lực: gravimetric crew
  • đội khai thác: production crew
  • đội khoan: drilling crew
  • đội khoan: drill crew
  • đội khoan địa chấn: doodle bug crew
  • đội lát gạch: brickaying crew
  • đội làm thủy lợi: hydraulic construction crew
  • đội nhân viên trên tàu: train crew
  • đội tàu thủy: crew
  • đội tìm kiếm thăm dò: exploration crew
  • khoang đội bay: crew compartment
  • lối chui vào cửa đội bay: crew entry tunnel
  • tổ đội: crew
  •  gang
  • đội bảo quản: maintenance gang
  • đội công nhân: gang
  • đội công nhân lắp ráp: erection gang
  • đội cứu viện: floating gang
  • đội đặt đường ống: pipe laying gang
  • đội đặt ray: steel gang
  • đội duy tu đường: jerry gang
  • đội lắp cốt thép: bar fixing gang
  • đội làm đường: track gang
  • đội làm đường: chain gang
  • đội làm đường cơ động: floating gang
  • đội sửa chữa hỏng hóc: breakdown gang
  • đội trưởng: gang master
  • đội trưởng: gang foreman
  •  group
     party
  • đội chụp ảnh địa hình: survey party
  • đội công tác: party
  • đội cứu hộ: rescue party
  • đội cứu nạn: rescue party
  • đội cứu sinh: rescue party
  • đội khảo sát: survey party
  • đội kiểm tra hải quan: boarding party
  • đội trắc địa: geodetic party
  •  squad
  • đội cấp cứu: rescue squad
  •  team
  • đội (công nhân): team
  • đội bảo quản: maintenance team
  • đội chuyên môn hóa: specialized team
  • đội công tác mạng tế bào vô tuyến: Wireless Cellular Action Team (WCAT)
  • đội đi lò: tunneling team
  • đội dự án (ETSI): Project Team (ETSI) (PT)
  • đội dự án chung: Joint Project Team (JPT)
  • đội hoàn thành: final product team
  • đội làm việc chéo ngành: Cross Industry Working Team (XIWT)
  • đội quản lý chương trình: Program Management Team (PMT)
  • đội thi công: construction team
  • đội tổng hợp: multiple-skill team
  • đội ứng cứu máy tính khẩn cấp: Computer Emergency Response Team (CERT)
  • đội xây dựng: construction team
  • đội xây dựng và sửa chữa: building and repair team
  • liên đội: multiple-skill team
  • sự thầu theo đội: team contract

  • Các dịch vụ truyền hình và phát thanh của Quân đội Mỹ
     American Forces Radio and Television Services (AFRTS)
    căn cứ quân đội
     military station
    cam đội vít lửa
     distributor cam
    cam và con đội
     cam and follower
    con đội
     cam follower
    con đội
     lever-jack
    con đội
     lifter
    con đội
     service jack
    con đội (đệm đẩy)
     valve lifter or valve tappet
    con đội (loại có thanh chéo)
     scissors jack
    con đội chạy dầu
     hydraulic jack
    con đội chết
     pillar jack
    con đội chết
     ramp
    con đội chết (3 chân)
     jack stand
    con đội chết 3 chân
     axle stand
    con đội có chốt (khi nâng lên không bị tuột xuống)
     rochet jack
    con đội cơ khí (có thanh răng và bánh răng)
     rack and pinion jack
    con đội dạng tháp
     tower jack
    con đội dạng tháp (đội chết)
     side-lift jack
    con đội dầu
     hydraulic jack
    con đội đáy phẳng
     flat-bottom tappet
    con đội dùng nắn khung
     body jack
    con đội hình chai
     bottle jack
    con đội hình tháp
     pillar jack
    con đội kiểu kéo
     scissor jack
    con đội loại răng xoắn
     screw jack
    con đội thủy lực
     hydraulic valve lifter or hydraulic valve tappet
    con đội thủy lực (động cơ)
     hydraulic tapper or hydraulic valve lifter
    con đội xe
     jack
    con đội xú páp
     tappet

     gang
  • đội trưởng: gang boss
  •  shift
     team
  • đội ngũ sản xuất: production team
  • đội tiếp thị: marketing team
  • nhóm, tổ, đội bán hàng: sales team
  • tổ, đội khuyến mãi: promotion team

  • bạn đồng đội
     teammate
    đánh giá đội ngũ nhân sự
     staff assessments
    định phí bảo hiểm đội tàu
     Fleet Rating
    điều khoản mua cả đội xe
     fleet terms
    đơn bảo hiểm đội xe
     fleet of policy
    đội bảo trì
     maintenance crew
    đội duy tu bảo dưỡng
     maintenance staff
    đội hậu bị lao động
     labour reserve
    đội hậu quân bị thất nghiệp
     reserve army of the unemployed
    đội khác
     variance
    đội kiểm tục
     vice squad
    đội ngũ (nhân viên) bán hàng
     sales force
    đội ngũ (nhân viên) bán hàng
     sales-force-composite method
    đội ngũ chờ phát chẩn
     bread line (breadline)
    đội ngũ nhân sự
     staff
    đội ngũ nhân viên
     salaried staff
    đội ngũ nhân viên
     staff
    đội ngũ quản lý cấp trung
     middle management
    đội ngũ quản lý cấp trung
     middle manager
    đội ngũ quản lý cao cấp
     higher management
    đội ngũ quản lý cao cấp
     top management
    đội ngũ quản lý cao cấp
     upper management
    đội ngũ văn phòng
     secretariat
    đội quân hậu bị thất nghiệp
     reserve army of the unemployed
    đội quân thất nghiệp dự bị
     reserve army of the unemployed
    đội tàu
     fleet
    đội tàu bốc dỡ hàng
     fleet of barges
    đội tàu buôn
     mercantile marine
    đội tàu buôn
     mercantile paper