khênh

- đg. Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác: Khênh cái bàn ra sân.


nđg. Như Khiêng. Khênh tủ.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



khênh

khênh
  • Carry with one's hands, move by hand
    • Khênh cái bàn ra sân: To carry a table with one's hands out into the courtryard, to move a table out into the cortryard