đèo
- 1 dt. Chỗ dốc, cao thấp trên đường đi qua các đỉnh núi: vượt đèo trèo đèo lội suốị
- 2 đgt. 1. Mang bằng cách đeo trên lưng: đèo gùi lưng đèo con. 2. Mang kèm trên xe đạp, xe máy: đèo hàng đèo con đến trường. 3. Mang thêm ngoài những thứ đã mang: gánh lúa đã nặng lại đèo thêm ít cỏ bò.
1. Chỗ hạ thấp của đường sống núi có thể đi lại thuận lợi từ đầu nguồn của sông, suối ở sườn bên này sang đầu nguồn của sông, suối ở sườn bên kia.
2. Nghĩa thường dùng: chỗ cao nhất của đường giao thông cắt qua chỗ thấp nhất của đường chia nước của dãy núi (vd. Đ Mụ Giạ) hoặc cắt qua đầu dãy núi ăn sát ra biển (Đ Hải Vân, Đ Ngang, vv.).
nd. Chỗ thấp để đi qua ngọn núi. Ngang đèo vượn hú chim kêu, Nắm lên ngọn súng mơ theo bóng cờ (cd).
nđg.1. Mang trên lưng hay mang theo khi đi. Đèo gùi. Đèo con đi chơi, Đèo bó hàng sau xe.
2. Mang thêm. Đã gánh gạo còn đèo thêm mớ khoai.
xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, bê, đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác