Từ điển Tiếng Việt
"rinh"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
rinh
nđg.1. Bưng, bê, mang đi. Rinh chồng áo quần.
2. Lấy trộm. Bị rinh hết quần áo.
np. Ầm lên, inh lên. Cười nói rinh nhà.
xem thêm:
mang
,
cắp
,
cõng
,
đèo
,
gánh
,
gồng gánh
,
bưng
,
bê
,
đội
,
rinh
,
khênh
,
khiêng
,
khuân
,
vác
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
rinh
rinh
(địa phương) Carry [with both hands]
Rinh cái bàn này ra sân
: Carry this table into the yard
Noisily
Gắt rinh
: to scold noisily, to burst into angry and loud words
Small drum beat
Rinh tùng rinh
: Alternation big and small drum beats