rinh

nđg.1. Bưng, bê, mang đi. Rinh chồng áo quần.
2. Lấy trộm. Bị rinh hết quần áo.

np. Ầm lên, inh lên. Cười nói rinh nhà.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



rinh

rinh
  • (địa phương) Carry [with both hands]
    • Rinh cái bàn này ra sân: Carry this table into the yard
  • Noisily
    • Gắt rinh: to scold noisily, to burst into angry and loud words
  • Small drum beat
    • Rinh tùng rinh: Alternation big and small drum beats