vác

- đgt Mang một vật nặng đặt trên vai: Ăn no vác nặng (tng); Một anh dân quân vai vác nỏ (NgĐThi).

- dt Vật mang trên vai: ở rừng về, mang theo một củi.


nIđg.1. Mang, chuyển bằng cách đặt lên vai. Vác cuốc ra đồng.
2. Mang ra, đưa ra để làm việc gì. Vác rá đi chợ. Vác sách ra đọc.
3. Tự mang thân mình đến. Sao lại còn vác xác về đây?
IId. Tập hợp những vật dài để vác một lần. Một vác nứa.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



vác

vác
  • verb
    • to carry on shoulder

 bring
 carry
 carrying

công nhân khuân vác
 hanging worker
gói vác
 backpack
khuân vác
 load
người vác cọc tiêu
 rodman
người vác mia
 rodman
vác cưa dọc
 resawn board