mang

loại giáp nhỏ của vai tướng phó hoặc tướng em trong sân khấu tuồng truyền thống, không mang cờ lệnh, hình khối đường nét nhỏ. Khác với giáp, M chỉ có hai màu nâu và xanh. M nâu dùng cho các vai nịnh, M xanh dùng cho các vai trung. Xt. Giáp.


nd. 1. Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm...
2. Phần ở cổ rắng có thể phình to ra. Rắng bạnh mang.

nđg. 1. Giữ bên mình lúc di chuyển. Mang con đi theo. Mang giấy tờ đầy đủ.
2. Có ở trên người, ở một vị trí nhất định. Mang giày. Đang mang thai.
3. Được gắn cho một tên gọi, một ký hiệu. Thành phố mang tên Bác Hồ. Cầu thủ mang số 3.
4. Nhận lấy để gánh chịu lâu dài. Mang tiếng. Mang lụy vào thân.
5. Có một đặc trưng, một tính chất riêng. Điệu múa mang tính dân tộc.
6. Lấy ra, đưa ra để làm một việc gì. Mang quần áo ra giặt. Mang hết nhiêt tình ra phục vụ.
7. Tạo ra, đưa đến. Đứa con mang lại niềm vui cho cha mẹ. Việc làm mang lại nhiều lợi ích.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



mang

mang
  • verb
    • to carry; to wear
      • mang mặt nạ: to wear a mask
  • noun
    • gills ; branchiak

 bear
  • mang tải: bear
  •  bearing
  • áp lực mang: bearing pressure
  • bộ mang trục: bearing
  • cấu kiện mang lực: bearing carrier
  • giá mang trục: bearing support
  • khối mang đỡ và chuyển giao năng lượng: bearing and solar power transfer assembly
  • nắp mang trục máy: crankshaft bearing cap
  • nhóm mang màu: colour bearing
  • sức mang tải: bearing capacity
  • sức mang tải: bearing force
  • sự mang: bearing
  • tải trọng mang: bearing load
  • tín hiệu mang thông tin: information bearing signal
  • tường mang tải: bearing wall
  •  bring
     buttress
     carry
  • chữ số mang sang: carry digit
  • cờ mang: carry flat
  • cờ mang bổ sung: CoMplement Carry flag (CMC)
  • cờ mang sang: Carry Flag (CF)
  • cờ xóa mang sang: Clear Carry Flag (CLCF)
  • mạch mang: carry circuit
  • mang chuyển: carry
  • mang sang: carry
  • mang tiếp: carry
  • số mang: carry digit
  • số mang kép: double carry
  • số mang sang: carry digit
  • số mang sang: carry
  • số mang sang cuối cùng: final carry digit
  • số mang sang nhị phân: binary carry
  • số mang trễ: delayed carry
  • sự mang sang âm: negative carry
  • sự mang sang đơn lẻ: single carry
  • sự mang sang đồng thời: simultaneous carry
  • sự mang sang kép: double carry
  • sự mang sang ngược: carry back
  • sự mang sang trễ: delayed carry
  • sự mang sang trước (từ hàng trước): previous carry
  • sự mang sang tự động: selt-intructed carry
  • sự mang sang tuần tự: sequential carry
  • tín hiệu mang sang: carry signal
  •  carrying
  • bánh đệm mang chuyển: carrying idler
  • cáp kéo và mang: hauling and carrying rope
  • chất mang: carrying agent
  • chão mang tải: carrying rope
  • đòn mang: carrying bar
  • dòng mang tức thời: instantaneous carrying current
  • giá mang: carrying bracket
  • hộp mang: carrying case
  • khả năng mang: carrying capacity
  • mang dòng: current carrying
  • puli mang: carrying block
  • quai mang: carrying handle
  • sông mang phù sa: silt carrying river
  • sự mang: carrying
  • sự mang nhiệt: heat carrying
  • sự mang tải chất ngoài: external load carrying
  • tác dụng mang: carrying effect
  • tín hiệu mang thông tin (thông minh): signal carrying intelligence
  • trục mang tải: carrying axle
  • vật mang: carrying agent
  •  conduct
     shore
     stay
     wear

    Bộ xử lý định tuyến đa dịch vụ (Bộ định tuyến cho phép mang lưu lượng thoại qua một mạng IP)
     Multiservice Route Processor (MRP)
    Mô tả dịch vụ mang và bổ sung (T1S1)
     Supplementary and Bearer Service Description (T1S1) (SBSD)
    Phát hiện sóng mang (V24)
     Carrier Detect (V24) (CD)
    Sóng mang quang mức (OC-n)
     Optical Carrier level-n (OC-n) (OC-N)
    Xét nghiệm Friedman xác định sự mang thai
     Friedmans test
    ăng ten tự mang
     self-supporting antenna
    bánh xe mang chữ in
     type wheel
    băng mang ký tự
     chara-band
    bàn mang cưa
     saw carriage
    bàn trượt mang bánh mài
     grinding wheel slide
    bàn trượt mang đá mài
     wheelhead slide
    bệnh sán mang
     hemic distomiasis
    bề mặt ghi (của vật mang dữ liệu)
     recorded surface
    biên độ sóng mang phụ
     sub-carrier amplitude
    bộ chuyển tiếp sóng mang
     carrier repeater
    bộ dao động chèn sóng mang
     carrier insertion oscillator
    bộ điều khiển cần mang lưỡi
     blade lift control
    bộ dò sóng mang dữ liệu
     data carrier detector (DCD)
    bộ dò sóng mang dữ liệu
     DCD (data carrier detector)
    bộ khuếch đại sóng mang
     carrier amplifier
    bộ lặp sóng mang
     carrier repeater
    bộ lọc chuyển sóng mang
     carrier transfer filter
    bộ lọc sóng mang
     carrier filter
    bộ lọc sóng mang hình
     picture carrier filter
    bộ lọc triệt tiêu sóng mang
     carrier re-injection filter
    bộ nhớ mang dữ liệu
     data carrier storage
    bộ phát sinh sóng mang
     carrier generator

     bear

    ấn phẩm mang tựa
     Yellow Book
    bên có được mang sang (trên sổ kế toán)
     credit to be carried forward
    buôn bán hai mang
     dual trading
    chất mang nhiệt
     carrier of heat
    chủng mang
     carrier cultivation
    có thể mang theo
     portable
    công ty đầu tư mang lại thu nhập
     income investment
    cửa hàng bán rượu và tửu liệu mang về
     off-licence
    cửa hàng bán thức ăn nấu chín mang về
     take-away shop
    đồ mang ở chân
     foot-gear
    đuổi kịp chuyến thư (trước khi thư trong thùng được mang đi)
     catch (the) mail (to ...)
    giấy phép bán rượu mạnh (cho phép bán rượu để mang về uống)
     off-licence
    giao dịch hai mang
     cross
    hành lý không mang theo
     unaccompanied baggage
    hối phiếu một tên (chỉ mang tên người đi vay)
     one-name paper
    khe mang
     gill slit
    không mang
     abranchial
    không mang
     abranchiate
    lỗ mang cá
     gill cavity
    lượng mang tác nhân lạnh trong hệ thống
     refrigerant charge
    mặt hàng mang nhãn hiệu người bán lẻ
     own-label brand
    mang (cá)
     branchia
    mang công lãnh nợ
     run into debt (to...)
    mang đi bằng xe hơi
     carborne
    mang lại
     return
    mang lại
     yield
    mang lại (số tiền)
     make
    mang lại thu nhập
     revenue-earning
    mang nợ
     encumbered with debts
    mang sang
     brought down