- 1 d. Bò con.

- 2 đg. 1 Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên. Bê tảng đá. 2 (kng.). Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ. Bê khẩu hiệu vào thơ.

- (tiếng cổ), thứ đồ làm bằng gỗ để đánh: gậy, trượng


động tác trong hệ thống múa tuồng cổ của dân tộc Việt. Chân luôn ở thế khuỵu gối, kiễng gót, đi lướt nhẹ. Thường sử dụng động tác hay làm động tác B và kết hợp với động tác tay để diễn tả tâm trạng.


nId. Bò con. Thịt bê thui.
IIđg. Mang với hai tay mà không nhấc cao, mang đi. Trộm vào nhà bê hết áo quần.
IIIt. Bề bộn, không dứt khoát. Công việc còn bê ra đó.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác




  • noun
    • Calf
      • thịt bê: Veal
  • verb
    • To carry
      • bê tảng đá: to carry a slab of stone
    • To interlard
      • bê khẩu hiệu vào thơ ca: to interlard poetry with slogans