bưng

- 1 d. Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác. Lội qua bưng.

- 2 đg. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay). Bưng khay chén. Bưng bát cơm đầy.

- 3 đg. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng. Bưng miệng cười. Bưng trống. Trời tối như bưng. Kín như bưng.


nId. Đồng nước lầy rộng lớn, có cây nhỏ. Nơi tổ chức các cuộc kháng chiến chống xâm lăng. Đi bưng: đi kháng chiến.
IIđg. 1. Cầm hai tay mà đưa lên: Hai tay bưng chén rượu đào, Xin mời quân tử uống vào cho vui (c.d).
2. Bít, phủ bọc kín: Nghĩ đà bưng kín miệng bình (Ng. Du). Tối như bưng: tối quá như bị bóng đen bọc kín.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



bưng

bưng
  • noun
    • Mangrove swamp
    • verb
      • To carry
        • bưng khay chén: to carry a tray and cups
      • To cover, to stretch over, to cup in one's hand
        • bưng miệng cười: to cup one's smiling mouth in one's hand
        • trời tối như bưng: it is as dark as if one's eyes were covered with a bandage, it is pitch-dark
        • kín như bưng: as tight as if covered