bu

nId. 1. Lồng chụp đan bằng tre nứa để nhốt gà vịt: Bu gà, bu vịt.
2. Mẹ: Chớ có khuyên xằng, chết bỏ bu (T. T. Xương).
IIđg. Bay chung quanh. Kiến đậu, ruồi bu. Tụ lại, vây quanh: Thiên hạ bu lại xem.

xem thêm: me, , mạ, bu, bủ, bầm, u



bu

bu
  • noun
    • Mama
    • Bamboo cage (for fowls)
      • bu gà: a chicken cage, a cage of chickens

Lĩnh vực: xây dựng
 enormous
 huge