u

- kí hiệu hoá học của nguyên tố u-ra-ni (uranium)


1. Ở thực vật, là phần lồi xuất hiện trên bề mặt một số cơ quan, thường là tổ chức bệnh lí cục bộ do các tác nhân gây u như virut, vi khuẩn, nấm, giun tròn, côn trùng. Sự hình thành U phụ thuộc vào từng loài và số lượng cá thể gây hại, vào cơ quan bị thương tổn. U gây ảnh hưởng xấu đến sản lượng và chất lượng của sản phẩm trồng trọt.

2. Ở người và động vật, U (cg. bướu) là mô mới (hay tân tạo) có tế bào tăng sinh theo cơ chế tự động sinh học (không theo quy luật chung của bất biến nội mô) đối với cơ thể mang U (vật chủ). Thường phân biệt: U lành tính và U ác tính (x. Ung thư), với những đặc điểm khác nhau, nhất là tiên lượng bệnh. Trừ trường hợp bệnh rất cá biệt, U không tự nhiên biến đi được. Mọi tổ chức, cơ quan trong cơ thể đều có thể sinh U và U lành gặp nhiều hơn U ác tính. Cũng cần phân biệt U với khối sưng không phải U (tổn thương viêm, khối tụ máu, phì đại bù trừ), vì cách xử lí và tiên lượng sẽ khác nhau.


. Con chữ thứ 25 trong bảng chữ cái Việt ngữ.
nId. Khối thịt nổi hẳn lên trên cơ thể do tự nhiên hay vì va chạm mạnh. Có cái u trên trán. Gánh nhiều vai nổi u.
IIđg. Sưng thành u do bị va chạm. Va vào cửa u đầu.

nd. Từ dùng để xưng và gọi mẹ.
Tầm nguyên Từ điển
U

Tức U Vương, vua nhà Châu, tên Cung Niết. Vì say mê Bao Tự, không lo gì đến việc triều chính, lại phế bà Khương Hậu và Thái Tử Nghi Cữu nên thân phụ của Khương Hậu là Thần Hầu nhờ sức rợ Khuyển Nhưng để giết U Vương. U Vương tại vị được 11 năm.

Ghét đời U Lệ đa đoan. Lục Vân Tiên

xem thêm: me, , mạ, bu, bủ, bầm, u



u

u
  • noun
    • mum, mom tumour
    • adj
      • bumpy, swollen
      • verb
        • to swell

       uranium

      Bulông hình chữ U
       U form bolt connection
      Có hình chữ U
       U shaped
      Mất mức tín hiệu của giao hiệu U (mã kênh C/I)
       Loss of Signal level of U interface (C/I channel code) (LSU)
      Nam châm chữ U (hay nam châm móng ngựa)
       U shaped magnet or horseshoe magnet
      U Sạn
       psammoma
      áp kế chữ U
       U-tube manometer
      áp kế chữ U
       U-type manometer
      áp kế ống chữ U
       U-tube manometer

      Lĩnh vực: xây dựng
       yes

       silo
    • hầm ủ tươi (cỏ cho gia súc): silo
    • hầm ủ tươi (cỏ cho xúc vật): silo

    • Na Uy (tên nước, thủ đô: Oslo)
       Norway
      bảo quản ở nhiệt độ đới ủ
       latent zone temperature storage
      bi đông để ủ chua
       starter berry enamel-lined
      bình ủ chua
       starter berry enamel-lined
      biểu đồ ủ
       brewing diagram
      bột nhào ủ men
       yeast raised dough
      buồng ủ mầm (làm mạch nha)
       malting
      chè đã ủ
       tea mellowing
      cỏ ủ tươi (để nuôi súc vật trong mùa đông)
       silage
      cỏ ủ tươi (để nuôi xúc vật trong mùa đông)
       silage
      công đoạn ủ bia
       brewing room
      dưa chuột ngâm dấm, chua, ủ chua, muối chua
       sour
      giai đoạn ủ
       hatching period
      giai đoạn ủ
       incubation period
      hầm ủ chín
       brut cellar
      hầm ủ chín
       curing cellar