bầm
- 1 dt., đphg Mẹ: Bầm ra ruộng cấy bầm run, Chân lội dưới bùn tay cấy mạ non (Tố Hữu).
- 2 tt. 1. Thâm tím, hơi sẫm đen: áo nâu bầm. 2. Thâm tím, hơi tấy sưng: bầm da.
nt. Đỏ tím và hơi đen. Môi tím bầm.
nd. Tiếng dùng để gọi và xưng mẹ.
nt. Máu đóng lại. Máu bầm.
xem thêm: me, má, mạ, bu, bủ, bầm, u