me

(Tamarindus indica), cây gỗ, cây ăn quả lâu năm nhiệt đới, họ Đậu (Fabaceae). Cây to, cao 15 - 30 m. Lá kép lông chim, mang 10 - 20 đôi lá chét. Hoa mọc thành chùm đơn, cánh hoa vàng có vằn đỏ. Quả gần hình trụ, hơi dẹt, vỏ ngoài màu gỉ sắt, thịt quả vị chua, chứa 3 - 10 hạt. Nguồn gốc ở các vùng xavan khô hạn ở Châu Phi nhiệt đới, được đưa vào Châu Á từ thời xưa và được phát triển mạnh ở Ấn Độ.

Ở Việt Nam, M mọc ở khắp nơi, thường được trồng để lấy bóng mát, lấy quả ăn, làm mứt, lấy lá nấu canh chua. Gỗ M có lõi màu nâu rắn chắc, ít bị mối mọt; củi cho nhiều nhiệt lượng, than có chất lượng cao.



Me

1. Cành; 2. Quả; 3. Hoa


nd. 1. Giống cây to, lá nhỏ li ti, trái vị chua. Me để nấu canh chua.
2. Mẹ. Thầy me.
3. Lối đánh cờ bạc kể nút chẵn, lẻ. Hốt me (đánh me).

nd. Đàn bà Việt lấy Pháp hay Mỹ. Me Tây. Me Mỹ.

xem thêm: me, , mạ, bu, bủ, bầm, u



me

me
  • A child's word for mother (like mom) tamarind
    • cây me: tamarind-tree

Lĩnh vực: xây dựng
 mother
  • bảng mẹ: mother board
  • bảng mẹ: Mother Board (MOBO)
  • board mẹ: mother board
  • đá mẹ: mother rock
  • dung dịch mẹ: mother solution
  • phòng bà mẹ và trẻ em: mother and child room
  • tàu thủy mẹ: mother ship
  • tế bào mẹ: mother cell

  • ảnh hưởng phôi mẹ
     ectogony
    axit mẹ
     parent acid
    bản ghi mẹ
     parent record
    bảng mạch mẹ
     motherboard
    bảng mẹ
     main board
    cha mẹ
     parent
    công ty cổ phần mẹ khu vực
     Regional Holding Company (RHC)
    công ty mẹ
     parent company
    cửa sổ mẹ
     parent window
    đá mẹ
     basement rock
    đá mẹ
     bed-rock
    đá mẹ
     father rock
    đá mẹ
     host rock
    đá mẹ
     matric
    đá mẹ
     matrices
    đá mẹ
     matrix
    đá mẹ
     parent material
    đá mẹ
     parent rock
    đá mẹ
     parent stone
    đá mẹ
     source rock
    đỉnh khối lượng mẹ
     parent mass peak
    đỉnh khối lượng mẹ
     parent peak
    đỉnh mẹ
     parent mass peak
    đỉnh mẹ
     parent peak
    đồng hồ mẹ
     master clock
    đoạn cha, đoạn mẹ
     parent segment

     batch
  • mẻ nấu đường: sugar batch
  • sự nấu từng mẻ lớn: batch cooking
  • theo mẻ: batch production