cõng

- đgt. 1. Mang trên lưng: Cái Tí nhớn cõng cái Tí con (Ng-hồng) 2. Đảm nhận: Món nợ ấy, ai cõng cho? 3. Bắt đi: Con cọp đêm về cõng mất con lợn.


nđg. Mang trên lưng còng xuống và đỡ bằng tay ngoặt sau lưng. Chị cõng em.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



cõng

cõng
  • verb
    • To carry on the back; to carry pick-a-back