cản

- đgt. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động: Hàng cây cản gió Nước cản Qui tắc đánh cờ tướng, khiến con mã và con tượng không đi được, vì có quân cờ khác chẹn lối đi Sạch nước cản 1. Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng: Anh có biết đánh cờ không? - Cũng sạch nước cản 2. Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục): Chị ta cũng sạch nước cản.


sức kháng thuỷ lực tác động lên một chất lỏng chảy trong ống và trong kênh dẫn. C gây tổn thất cột nước (sự mất năng lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng). Có hai dạng tổn thất cột nước là theo chiều dài và cục bộ. Nguyên nhân vật lí của tổn thất cột nước là ma sát giữa các phân tử chất lỏng (tính nhớt), giữa chất lỏng với ống cùng sự xáo trộn rối.


nđg. Ngăn chặn. Cản gió, Sức cản.
nd. Cái gì để ngăn chặn. Cây cản ôtô, Đấp cản trên sông.

xem thêm: chắn, ngăn, ngăn cản, ngăn cấm, ngáng, chặn, chèn, cản, cản trở



cản

cản
  • verb
    • To prevent, to stop, to bar
      • rừng cây cản gió: the forest of trees stops the wind
      • cản bước tiến: to prevent someone's advance
      • cản đường: to block the way
      • hắn cản địch cho đồng đội rút lui: to lay a barrage for fellow combatants to withdraw; to cover fellow combatants' retreat with a barrage
      • sức cản: resistance force
  • noun
    • Barrage, dam
      • đắp cản trên sông: to build a dam on the river

 blocking
 inhibit
 inhibitory
 lock

Các thuật toán cân bằng cảnh quan [Kodak]
 Scene Balance Algorithms [Kodak] (SBA)
áp xe vô cản
 idiopathic abscess

 picket