ngăn

- 1 dt Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc: Ngăn tủ; Ngăn giá sách.

- 2 đgt 1. Chia ra thành từng ô, từng khoảng: Ngăn gian phòng làm hai. 2. Chặn lại; Cản lại: Ngăn nước lũ; Nào ai cấm chợ ngăn sông (cd).


nId. Khoảng, ô được được chia tách ra trong lòng một vật. Ngăn tủ. Hộp có nhiều ngăn. Ngăn buồng trong.
nđg. 1. Chia thành ngăn. Ngăn nhà làm ba buồng.
2. Chặn. Phên che nhặt gió, vôi tường ngăn sương (B. C. Kỳ Ngộ).

xem thêm: chắn, ngăn, ngăn cản, ngăn cấm, ngáng, chặn, chèn, cản, cản trở



ngăn

ngăn
  • verb
    • to divide; to part; to get apart. to prevent; to hinder; to stem
      • ngăn một bệnh truyền nhiễm khỏi lan ra: to stem an epidemic
  • noun
    • drawer (of table)

 baffle
  • bản ngăn: baffle plate
  • dầm ngăn: baffle beam
  • gạch xây vách ngăn: baffle brick
  • màng ngăn: baffle
  • màng ngăn: baffle plate
  • màng ngăn dọc: longitudinal baffle
  • màng ngăn va đập: impingement baffle
  • sự ngăn tuyết lở: avalanche baffle
  • tấm ngăn: baffle
  • tấm ngăn bụi: baffle plate
  •  bay
  • buồng ngăn: bay
  • ngăn lộ: bay
  • ngăn ở thiết bị: equipment bay
  •  bin
  • bunke 3 ngăn: three compartment bin
  • bunke một ngăn: single compartment bin
  • ngăn chứa giấy: paper bin
  • ngăn lạnh (tủ lạnh gia đình): chill bin (domestic refrigerator)
  • phễu 3 ngăn: three compartment bin
  • phễu nhiều ngăn: multi-compartment bin
  •  board
  • tấm màng ngăn cháy: curtain board
  •  box
  • các ngăn hộp trong của dầm hộp: interior cells of box girder
  • dầm hộp 2 ngăn: two-cell box girder
  • ngăn chuồng: box
  • ngăn đá (của tủ lạnh): ice box
  • ngăn đầu boóc: terminal box
  • ngăn hộp: box
  • ngăn hộp: box chamber
  • ngăn nhập: inlet box
  •  cabinet
  • một ngăn trưng bày]: double-duty cabinet
  •  case
  • hộp chia ngăn: compartment case
  • ngăn xúc tác: catalyst case
  •  casing
     cell
    Giải thích VN: Trong bảng tính điện tử, đây là một khuôn hình chữ nhật tạo thành do sự giao nhau của một hàng và một cột. Bạn có thể nhập vào đó những thông tin dưới dạng văn bản (nhãn) hoặc các số (giá trị).
  • đê quai kiểu ngăn tròn: circular cell cofferdam
  • hằng số ngăn: cell constant
  • hốc ngăn: cell
  • khoang có màng ngăn Gibbs: Gibbs diaphragm cell
  • khoang có màng ngăn Hooker: Hooker diaphragm cell
  • màng ngăn Nelson: Nelson diaphragm cell
  • ngăn (chứa máy): cell
  • ngăn (máy tính): cell
  • ngăn bằng cọc tấm: sheet pile cell
  • ngăn biến áp: power transformer cell
  • ngăn của bình điện: battery cell
  • ngăn dẫn điện: conductivity cell
  • ngăn đê quai hình bán nguyệt: semicircular cofferdam cell
  • ngăn dữ liệu: data cell
  • ngăn hốc: cellar cell
  • ngăn hốc: cell
  • ngăn hộp: cartridge cell
  • ngăn làm việc: working cell
  • ngăn lưu trữ: storage cell
  • ngăn nhị phân: binary cell
  • ngăn nhớ: storage cell
  • ngăn nhớ: memory cell
  • ngăn nhớ chọn lọc riêng: partially selected cell
  • ngăn nhớ, ô nhớ: storage cell
  • ngăn nhớ, ô nhớ: memory cell
  • ngăn suy biến: degenerate cell
  • ô nhớ, ngăn nhớ: storage cell
  •  cellular
  • có ngăn: cellular
  • dập nhiều ngăn: cellular dam
  • đáy ngăn kép (đóng tàu): cellular double bottom
  • đê quai kiểu nhiều ngăn bán nguyệt: cellular cofferdam (with semicircular cells)
  • đê quai nhiều ngăn: cellular cofferdam
  • điều khiển ngăn ô: cellular control
  • giếng chìm nhiều ngăn: cellular caisson
  • kết cấu kiểu nhiều ngăn: cellular structure
  • khối ngăn nhỏ: cellular block
  • khối nhiều ngăn: cellular block
  • loa nhiều ngăn: cellular horn
  • mố cầu có nhiều ngăn: cellular abutment
  • nhà nhiều ngăn: cellular building
  •  chamber
  • buồng điều áp hai ngăn: surge tank with expansion chamber
  • buồng màng ngăn: diaphragm chamber
  • buồng ngăn: chamber
  • lò ngăn: chamber kiln
  • máy ép lọc chia ngăn: chamber filter press
  • ngăn chứa hơi: air chamber
  • ngăn chứa pin: battery chamber
  • ngăn dẫn nước: intake chamber
  • ngăn ép lọc: chamber filter press
  • ngăn hộp: box chamber
  • ngăn khử nước cặn lắng: sludge dewatering chamber
  • ngăn kiểm tra: inspection chamber
  • ngăn lên men: fermentation chamber
  • ngăn lọc: filtration chamber
  • ngăn lò: oven chamber
  • ngăn nạp: inlet chamber
  • ngăn nhập: inlet chamber
  • ngăn phao cacbuaratơ: carburettor float chamber
  • ngăn phao cacbuaratơ: carburetor float chamber
  • ngăn phao cacbuaratơ: float chamber
  • ngăn trộn: mixing chamber
  • ngăn van: valve chamber
  • ngăn xupap: valve chamber
  • ngăn xuppap: valve chamber
  • ống bơm có ngăn khí ép: gun with pneumatic chamber
  •  clad
     compartment
  • bunke 3 ngăn: three compartment bin
  • bunke một ngăn: single compartment bin
  • hộp chia ngăn: compartment case
  • máy nghiền nhiều ngăn: compartment mill
  • ngăn (lạnh đông) hai sao (-120C): two-star compartment
  • ngăn (lạnh đông) hai sao (-12độ C): two-star compartment
  • ngăn ba sao: three-star compartment
  • ngăn bảo quản: storage compartment
  • ngăn bảo quản rau quả: vegetable storage compartment
  • ngăn chứa cát sét: cassette compartment
  • ngăn chứa gang tay: glove compartment or US glovebox
  • ngăn đá (tủ lạnh): freeze compartment
  • ngăn đá máy lạnh gia đình: household freezer compartment
  • ngăn đặt ắc quy: battery compartment
  • ngăn đi lại: manway compartment
  • ngăn đông: three-star compartment
  • ngăn đông: one-star compartment
  • ngăn đông: freezing compartment
  • ngăn đông: below-freezing compartment
  • ngăn đông: bellow-freezing compartment
  • ngăn kết đông sâu: deep-freeze compartment
  • ngăn kết lạnh sâu: deep-freeze compartment
  • ngăn lạnh: freezing compartment
  • ngăn lạnh: refrigerated compartment
  • ngăn lạnh đông: freezing compartment
  • ngăn lạnh đông: bellow-freezing compartment
  • ngăn lạnh đông: below-freezing compartment
  • ngăn một sao: one-star compartment
  • ngăn nâng tải: hoisting compartment
  • ngăn nhiệt độ-180C: three-star compartment
  • ngăn nhiệt độ-18độ: three-star compartment
  • ngăn ống xoắn: coil compartment
  • ngăn thông gió: air compartment
  • ngăn thông khí: air compartment
  • ngăn trở hàng hóa: cargo compartment
  • nhiệt độ ngăn bảo quản: storage compartment temperature
  • phễu 3 ngăn: three compartment bin
  • sự ngăn cách: compartment
  •  disconnect
     face
     housing
  • ngăn cơ khí: mechanism housing
  •  inhibit
  • ngăn cản: inhibit
  • ngăn cản (mạch cửa): inhibit
  • ngăn cản trình diễn: Inhibit Presentation (INP)
  • ngăn cấm: inhibit (vs)
  • ngăn chặn: inhibit (vs)
  • ngăn chặn: inhibit
  • sự ngăn chặn in: print inhibit
  •  line
  • biểu đồ ngăn xếp: stacked line chart
  • dây chuyền sản xuất tấm ngăn: closure production line
  • đường ngăn: bulkhead line
  •  module
  • ngăn chống cháy: fireproof module
  • ngăn hình hộp đúc sẵn mở hai phía: box-shaped module (open on two sides)
  •  partition
  • blốc tường ngăn: partition block
  • chiều cao vách ngăn: partition height
  • cửa ngăn: partition gate
  • cửa sổ trên vách ngăn: partition window
  • đỉnh tường ngăn: partition cap
  • gạch vách ngăn bằng thạch cao: gypsum partition tile
  • giá kê có vách ngăn lỏng: pallet with loose partition
  • kích thước vách ngăn: partition size
  • lớp phủ mặt tường ngăn: partition covering
  • màng ngăn: skin-stressed partition
  • ngăn đoạn đĩa cứng: hard disk partition
  • panen ngăn: partition panel
  • phương pháp ngăn chia: partition process
  • rào ngăn: separating partition
  • sự ngăn: partition
  • tấm ngăn: partition
  • tấm ngăn: dividing partition
  • tấm ngăn: partition panel
  • tấm ngăn đúc sẵn: panel partition
  • tấm ngăn lạnh: cold partition
  •  pocket
  • buồng ngăn (trong) xe buýt: bus pocket
  •  pocket piece (pocket)
     pond
     post-office box
     screen
  • lưới ngăn mảnh vụn: trash screen
  • ngăn lại: screen
  • tấm ngăn khói: smoke-protection screen
  •  shell

    ăng ten dạng loa nhiều ngăn
     multicellular horn
    âu nhiều ngăn
     flight lock
    băng ngăn cách
     insulating tape
    băng ngăn cách
     masking tape
    bể điều áp hai ngăn
     two-chamber surge tank
    bể lắng nhiều ngăn
     multicompartment settling basin
    bể lắng nhiều ngăn
     multiple sedimentation tank
    bể tái sinh nhiều ngăn
     box-type regenerator
    bề mặt ngăn cách nước-không khí
     air water interface
    bích ngăn cách
     insulating flanges
    bị ngăn cản
     inhibited
    bình ga nhiều ngăn
     multilift gasholder
    bình hấp thụ kiểu ngăn
     egg-crate absorber
    bình hấp thụ kiểu ngăn
     honeycomb absorber
    bờ ngăn
     berm
    bờ ngăn
     enclosure dike
    bờ ngăn nước
     intercepting ditch
    bơm có màng ngăn
     diaphragm pump
    bơm màng ngăn
     diaphragm pump
    bơm màng ngăn
     surge pump
    bốn buồng, có bốn buồng, có bốn ngăn
     quadrllocular
    bộ chỉ báo ngăn xếp
     stack indicator
    bộ đệm ngăn xếp
     stack buffer
    bộ lạnh (tủ lạnh) có hai ngăn
     two-compartment cooler
    bộ lạnh có hai ngăn
     two-compartment cooler
    bộ ngăn âm thanh
     tone disabler
    bộ ngăn cách
     barrier

     cabinet
  • máy chần từng ngăn: cabinet blancher
  • phòng lạnh nhiều ngăn: cabinet cooler
  •  flat
     section
  • ngăn gia nhiệt sơ bộ: forewarming section
  • ngăn hoàn nhiệt: regenerator section
  • ngăn làm lạnh: refrigerated depot section
  • ngăn làm lạnh (tiệt trùng, thanh trùng): cooling section
  • ngăn nhiệt độ thấp (trong tủ lạnh): deep freeze section
  • ngăn phân loại: sifter section
  • ngăn phun (trong máy rửa chai): jet section
  • ngăn sàng: sifter section
  • ngăn tái sinh (thiết bị tiệt trùng): regenerator section
  • ngăn tạm giữ (thiết bị tiệt trùng): holding section
  • ngăn thấm nước (trong máy rửa chai): soaking section
  • ngăn tráng (trong máy rửa chai): rinsing section
  •  shelf
  • giá có nhiều ngăn di động: shelf truck
  • giấy yết thị nhỏ trên các ngăn: shelf talker
  • máy sấy nhiều ngăn: shelf drier
  • ngăn làm đá: freezing shelf
  • ngăn làm lạnh: refrigerated shelf
  • thiết bị bốc hơi nhiều ngăn: shelf evaporator
  •  tack
     unit

    bản ngăn làm nguội
     cold plate
    biên giới ngăn cách các nhà phát triển
     green baize door
    các hàng rào ngăn cản xuất thị
     barrister
    chất ngăn cản quá trình chín
     age-resistor
    chi phiếu bị ngăn thanh toán (do yêu cầu của người ký phát)
     stopped cheque
    có thể ngăn chặn được
     inhibitable
    có thể ngăn ngừa trẻ con sờ mó
     child proof
    có vách ngăn di động
     open-plan
    cơ cấu ngăn bụi để trút vào bao
     dust-proof bag-emptying device
    cổng ngăn thu tiền
     turnpike
    đê ngăn
     pier
    đê ngăn sóng
     pier
    giá có nhiều ngăn di động
     rack truck
    giá có nhiều ngăn di động
     tray truck
    giá ngăn cản nhập thị
     entry forestalling price
    giá ngăn chặn nhập thi
     entry preventing price
    giá ngăn chăn nhập thi
     entry in
    khả năng ngăn cách
     insulating property
    lệnh ngăn ngừa tổn thất
     stop order
    lệnh ủy thác ngăn ngừa tổn thất
     stop loss
    máy chần làm việc từng ngăn
     continuous blancher
    máy xát vỏ hai ngăn
     double scoop
    màng ngăn (giữa phôi và nội nhũ)
     armored scale
    ngăn (gian phân cách trong toa xe lửa)
     compartment
    ngăn bếp lò
     loft
    ngăn cải tạo
     regenerator