ngáng

- I. dt. Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ: gặp ngáng phải xuống xe võng trần ngáng ngà. II. đgt. Chắn ngang, làm cản trở: ngáng đường đưa chân ngáng ngã.


nId. Đoạn tre gỗ đặt nằm ngang để cản hay chắn đỡ. Võng trần ngáng ngà.
IIđg. Chắn ngang, làm cản trở hoạt động. Cây đổ ngáng đường đi.

xem thêm: chắn, ngăn, ngăn cản, ngăn cấm, ngáng, chặn, chèn, cản, cản trở



ngáng

ngáng
  • verb
    • to bar; to stop; to hinder
      • ngáng đường.: to bar the road