chèn

- I đg. 1 Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở. Chôn cọc, chèn đất vào. Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn. 2 (chm.; kết hợp hạn chế). Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến. Chèn lò. Chèn lấp lò. 3 Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên. Chèn chiếc xe sau một cách trái phép. Cầu thủ bóng đá chèn nhau. 4 (chm.). Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.

- II d. 1 Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác. Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc. 2 (chm.). Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.


nđg. 1. Giữ chặt lại ở vị trí bằng cách lèn một vật vào khe hở. Chôn cọc chèn đất vào. Chèn bánh xe cho khỏi lăn.
2. Cản lại không cho vượt lên, bằng cách chắn ở phía trước. Cầu thủ bóng đá chèn nhau.

xem thêm: chắn, ngăn, ngăn cản, ngăn cấm, ngáng, chặn, chèn, cản, cản trở



chèn

chèn
  • verb
    • To chock, to make fast with
      • chôn cọc, chèn thêm vài hòn đá: to drive a skate in and make it fast with a few stones
      • chèn (bánh xe) cho khỏi lăn xuống dốc: to chock a car and prevent it from rolling down the slope
    • To cut in deliberately, to block
      • chiếc xe trước chèn chiếc xe sau một cách trái phép: the car in front cut in deliberately against the regulations
      • cầu thủ bóng đá chèn nhau: the football-plyers blocked each other
  • noun
    • Choke
      • chuẩn bị sẵn chèn khi đẩy xe bò lên dốc: to have a choke ready when pushing an ox-cart up the slope

 block
  • chế độ đa công chèn khối: block multiplexer mode
  • chế độ dồn kênh chèn khối: block multiplexer mode
  • cục chêm chèn bánh: hoisting block
  • kênh đa công chèn khối: block multiplexer channel
  • kênh dồn chèn khối: block multiplexer channel
  • khối chèn (trên boong tàu): fiddle block
  • khối xây chèn: back-up block
  • miếng chèn bảo vệ (ở thiết bị bảo vệ): protector block
  •  built-in
     cleat
     cram
     cut-in (printing)
     include
     jam
     key
  • cái chèn: nose key
  • cái chèn: gib-head key
  • cái chèn: taper key
  • chêm chèn: gib and key
  • phím chèn: insert key
  •  pack
  • chèn dữ liệu: pack
  • chèn khô: dry pack
  • độ lún chèn lấp: pack compression
  • sự chèn: pack
  • sự chèn chỗ co: shrink pack
  •  scotch
     tamping
  • chèn bằng tay: tamping by hand
  • chèn đường: tamp or tamping
  • chèn mối nối có bổ sung ba-lát: tamping of the joint with additional ballast
  • cuốc chèn đường sắt: Pick, Tamping
  • cuốc chèn tay: tamping pick
  • máy chèn (tà vẹt): tamping machine
  • máy chèn tại vị trí ghi: switch tamping machine
  • máy nâng và chèn: levelling and tamping machine
  • sự chèn chân tàvẹt: tier tamping
  • thanh chèn: tamping bar
  • thanh chèn ray: Bar, Tamping
  • thiết bị chèn: tamping unit

  • Giao diện chèn AppleTalk
     AppleTalk Filing Interface (AFI)
    Giao thức chèn AppleTalk
     Appletalk Filing Protocol (AFP)
    bản chèn
     quoin post
    bê tông chèn
     hearting concrete
    bê tông chèn khô
     dry-packed concrete
    bít chèn đầy
     fill
    bị chèn
     jammed
    biên tập chèn hình
     insert edit
    bộ chèn kín cổ trục
     shaft packing
    bộ dao động chèn sóng mang
     carrier insertion oscillator
    bộ phận chèn
     filling element
    bộ phận chèn (khung)
     filling element
    bông chèn
     wadding
    búa chèn
     pick hammer
    búa chèn than
     coal pick
    các ký tự chèn
     insertion characters
    cái chèn
     cleft
    cái chèn
     gib
    cái chèn
     quoin
    cái chèn
     spacer
    cái chèn
     wedge
    cái chèn (toa xe)
     retarder
    cái chèn bánh
     ramp
    cái chèn bánh (tàu hòa)
     ramp
    chất chèn khe
     joint-sealing compound
    chất chèn kín mối nối
     joint sealer
    chất chèn lấp
     filling material