gánh

- I. đgt. 1. Vận chuyển bằng quang và đòn gánh: Chị ấy năm nay còn gánh thóc, Dọc bờ sông trắng nắng chang chang (Hàn Mặc Tử) Hỡi cô gánh nước quang mây (cd.) gánh hàng ra chợ. 2. Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm: phải gánh hậu quả gánh việc đời. 3. Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh. II. dt. 1. Lượng gánh một lần: hai gánh nước đặt gánh lên vai gánh thuê mỗi gánh 5 nghìn đồng. 2. Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn: nặng gánh giang san nặng gánh gia đình. 3. Gánh hát, nói tắt: gánh xiếc gánh tuồng.


x. Tải.

nId. Một quảy ở trên vai. Một gánh gạo. Giang sơn một gánh giữa đồng (Ng. C. Trứ).
IIđg. 1. Quảy trên vai với cái đòn gánh. Gánh gạo, gánh củi.
2. Cáng đáng công việc. Gánh việc xã hội.

nd. Đoàn hát. Gánh cải lương. Gánh hát bội.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



gánh

gánh
  • verb
    • to shoulder; to bear a charge
      • gánh chịu tất cả trách nhiệm: to bear all the responsibilities
    • To carry
      • gánh gạo: to carry rice
  • noun
    • load
      • hai gánh thóc: two loads of rice

Lĩnh vực: điện
 burden
  • gánh nặng ô nhiễm: pollution burden

  • bộ khuếch đại gánh âm cực
     cathode follower amplifier
    bộ khuếch đại gánh catốt
     cathode follower amplifier
    cuộn đặt gánh
     loading coil
    điện trở gánh hữu dụng
     effective load resistance
    điện trở gánh hữu dụng
     effective, load resistance
    điều kiện gánh nhẹ
     light loading conditions
    đòn gánh
     arm
    đòn gánh dạng giàn rỗng
     trussed cross-arm
    đường dây gánh bởi trở kháng
     line terminated by an impedance
    đường gánh
     load line
    đường gánh điện một chiều
     D.C load line
    đường một ray toa treo trụ gánh
     monorail with straddling cars
    gánh có ích (của vệ tinh)
     payload
    gánh có ích khoa học
     scientific payload
    gánh có ích phụ tải
     payload capability
    gánh cuối
     termination
    gánh kênh
     channel loading
    gánh liên tục của cáp
     continuous loading
    gánh nén (ép) trục
     longitudinal compressive load
    gánh phá hủy
     destruct charge
    gánh quy ước
     conventional load
    gánh quy ước trên kênh truyền hình
     conventional loading of a television channel
    gánh thuần trở
     resistive load
    gánh trong giờ cao điểm
     busy hour load-BHL
    không gánh
     floating
    không nặng gánh gia đình
     single rate
    lò xo chặn đòn gánh đẩy xupap
     valve rocker shaft soring
    mạch gánh
     load circuit
    rơle dưới gánh
     underload relay