gắn

- đg. 1 Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại. Gắn phím đàn. Gắn bát vỡ. Bưu kiện có gắn xi. 2 Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó. Xuồng gắn máy. Cỗ máy gắn trên bệ. 3 Cài, đính. Làm lễ gắn huân chương. Mũ có gắn ngôi sao. 4 Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau. Văn nghệ gắn với đời sống. Gắn hai vấn đề lại với nhau.


nđg. 1. Dùng chất dẻo làm cho dính hai vật cứng. Gắn hai mảnh bát vỡ.
2. Cài, đính. Gắn huy chương.
3. Quan hệ chặt chẽ với nhau. Văn nghệ gắn với đời sống.

xem thêm: chắp, nối, ghép, gắn, hàn


xem thêm: đính, gài, gắn, khâu, cài



gắn

gắn
  • verb
    • to glue; to fasten; to stick
      • gắn lại một vật bể: to glue up a broken object

 affix
  • gắn vào: affix
  •  apply
     assemble
     attach
  • đầu gắn: attach header
  • gắn chữ: attach text
  • gắn kèm trực tiếp: direct attach
  • gắn liền: attach
  • ống gắn đặt dàn phóng: attach fitting
  •  bond
  • carota gắn kết xi măng: cement bond log
  • gắn (chất dẻo): bond to
  • trạng thái gắn chặt: bond
  •  cement
  • carota gắn kết xi măng: cement bond log
  • chất gắn: adhesive cement
  • chất gắn bít: jointing cement
  • chất gắn chịu nhiệt: high-temperature cement
  • chất gắn chịu nhiệt: refractory cement
  • chất gắn chịu nước: watertight cement
  • chất gắn kết: cement
  • chất gắn kết xi măng: cement
  • chất gắn kết xi măng: cement binder
  • chất gắn nóng chảy: fusible cement
  • chất gắn sắt: iron cement
  • chết gắn gian bào: intercellular cement
  • gắn (ximăng): cement
  • gắn matít: cement
  • gắn xi măng: cement
  • keo gắn cao su: rubber cement
  • mâm gá bằng chất gắn: cement chuck
  • nhựa gắn: cement gasket
  • ống nối gắn (chất dẻo): solvent cement socket
  • trầm tích gắn kết: cement deposit
  •  coherent
     connect
     insert
  • bơm gắn vào: insert pump
  • mũi khoan gắn cacbua vonfram: bit insert
  •  join
     mount
  • gắn vào: mount
  •  splice
     stick
     tip

    Bộ tập trung gắn đơn (FĐI hoặc CĐI)
     Single Attachment (Single - Attached) Concentrator (FDDI) (SAC)
    Bộ tập trung gắn kép (FĐI)
     Dual Attachment Concentrator (FDDI) (DAC)
    GPS gắn kèm/Máy thu quán tính
     Embedded GPS/Inertial Receiver (EGIR)
    Giao diện khối gắn kèm của Apple
     Apple Attachment Unit Interface (AAUI)
    Hội đồng Tư vấn Chương trình gắn thiết bị đầu cuối
     Terminal Attachment Program Advisory Committee (TAPAC)
    Khối gắn trạm (Token Ring)
     Lobe Attachment Unit (Token Ring) (LAU)
    Nhóm chức năng máy chủ gắn với ATM
     ATM-attached Host Functional Group (AHFG)
    Trạm gắn đơn (FĐI)
     Single Attachment Station (FDDI) (SAS)
    ăng ten gắn trên mái nhà
     roof-mounted antenna
    ăng ten gắn trên tày thủy
     ship-borne antenna
    âu tiểu gắn vào tường
     wall-mounted urinal
    bánh mài gắn nhựa
     resin-bonded wheel
    bảng gắn các thiết bị
     instrument mounting plate
    bảng gắn cầu chì
     power panel
    bảng gắn đầu cực
     terminal board
    bàn gắn vào tường
     console table
    bệ gắn lò xo
     spring seat
    bị gắn vào
     embedded
    bị kẹt cứng, gắn chặt
     freeze
    bình gắn vào cửa (tủ)
     door mounted bin
    bộ điều hợp gắn liền
     built-in adapter
    bộ phận gắn vào được
     plug-in unit
    bộ xử lý gắn kèm
     attached processor
    bộ xử lý gắn thêm
     AP (attacked processor)
    bộ xử lý gắn thêm
     attached processor
    bộ xử lý hỗ trợ gắn kèm
     attached support processor (ASP)

     glue
  • gắn lại: glue

  • đơn bảo hiểm gắn với đầu tư
     investment-linked insurance policy
    đơn bảo hiểm gắn với đầu tư
     investment-linked policy
    gắn lại
     mat
    gắn liền với
     attached to
    gắn liền với chỉ số (giá cả) sinh hoạt
     index-linked
    gắn nhãn (vào hàng...)
     tag
    gắn với chỉ số
     index-linking
    gắn xi
     seal
    máy gắn đá
     rubble separator
    máy gắn xi chân không
     vacuum can sealing machine
    mảnh giấy nhỏ gắn thêm vào tờ chi phí
     slip affixed to a cheque
    nguyên nhân gắn
     proximate cause
    niên kim gắn liền với mức lương
     wage level-related pension
    pháp quy về sự rủi ro gắn liền
     inherent risk legislation
    quảng cáo gắn ở cổ chai
     bottled hanger
    sản phẩm gắn lên
     joint product
    sự gắn bó nhau
     coherence
    tàu trục hàng nặng (có gắn cần trục hàng nặng)
     heavy- lift ship
    tiền trợ cấp gắn liền với chỉ số
     index pension
    tiền trợ cấp gắn liền với mức lương
     wage level-related pension
    xe tải quảng cáo có gắn loa phóng thanh
     sound truck
    xi gắn
     sealing wax
    xi gắn (dùng để niêm phong)
     sealing wax