gồng gánh

- Gánh nói chung. Gồng nặng gánh nhẹ (tng). Làm ăn vất vả.


nđg. Mang chuyển đồ đạc bằng cách gánh và gồng. Đoàn người gồng gánh, dắt díu nhau đi.

xem thêm: mang, cắp, cõng, đèo, gánh, gồng gánh, bưng, , đội, rinh, khênh, khiêng, khuân, vác



gồng gánh

gồng gánh
  • Carry (on one's shoulder) with a pole and two hangers