giúp đỡ

- Cg. Giúp rập. Giúp nói chung: Giúp đỡ thương binh.


nđg. Như Giúp.

xem thêm: giúp, giúp đỡ, đỡ, hộ, giùm, tương trợ, , góp sức



giúp đỡ

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 aid
  • giúp đỡ ban đầu: first aid
  • Lĩnh vực: toán & tin
     assist

    được tổng đài giúp đỡ
     operator assisted
    giúp đỡ tại gia
     home help
    sự giúp đỡ
     assistance
    sự giúp đỡ đạo hàng
     navigational assistance
    sự giúp đỡ mở rộng
     extended help

     support

    người giúp đỡ
     assistant
    sự giúp đỡ
     backing
    sự giúp đỡ
     help
    sự giúp đỡ
     service
    sự giúp đỡ bằng tiền
     moneyed assistance
    sự giúp đỡ lẫn nhau
     log-rolling
    sự giúp đỡ lẫn nhau
     mutual assistance
    sự giúp đỡ tài chánh
     capital assistance
    sự giúp đỡ tài chính
     financial assistance
    sự giúp đỡ thêm
     supplementary assistance
    sự giúp đỡ về tiền bạc
     pecuniary aid
    sự viện trợ, giúp đỡ tài chính
     financial aid
    thẻ giúp đỡ
     assist card