giúp

- đgt. 1. Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến: giúp bạn Mỗi người giúp một ít tiền giúp cho một tay. 2. Tác động tích cực, làm cho việc gì tiến triển tốt hơn: Nghị lực giúp chúng ta vượt qua mọi khó khăn, gian khổ.


nđg. Đem tiền của, sức lực cho ai khi người ấy thiếu. Giúp vốn, giúp sức.

xem thêm: giúp, giúp đỡ, đỡ, hộ, giùm, tương trợ, , góp sức



giúp

giúp
  • verb
    • to help; to aid; to assist

Lĩnh vực: xây dựng
 help
  • Văn phòng trợ giúp tính tuân thủ của ETSI: ETSI Help Desk for Conformance
  • cách dùng giúp: how to use help
  • chỉ số giúp: help index
  • chức năng trợ giúp: help function
  • chương trình trợ giúp: help program
  • giúp đỡ tại gia: home help
  • hàm trợ giúp: help function
  • hệ trợ giúp: help desk
  • hiển thị trợ giúp: help display
  • lệnh đơn trợ giúp: help menu
  • màn hình trợ giúp: help display
  • màn hình trợ giúp: help screen
  • nhân viên trợ giúp: help desk
  • phần trợ giúp: help
  • phần trợ giúp chung: general help
  • phần trợ giúp lệnh: command help
  • phần trợ giúp mở rộng: extended help
  • phần trợ giúp thông báo: message help
  • phần trợ giúp tổng quát: general help
  • sự giúp đỡ mở rộng: extended help
  • sự trợ giúp lệnh: command help
  • sự trợ giúp mức trường: field-level help
  • tệp trợ giúp: help file
  • thông báo trợ giúp: help message
  • trình đơn trợ giúp: help menu
  • trợ giúp: help
  • trợ giúp bàn phím: keyboard help
  • trợ giúp có sẵn: built-in help
  • trợ giúp theo ngữ cảnh: context-sensitive help
  • vùng trợ giúp: help area
  • yêu cầu trợ giúp: call for help

  • Chức năng của thực thể trợ giúp (TMN)
     Support Entity Function (TMN) (SEF)
    Chương trình trợ giúp kỹ thuật/Công nghệ
     Technical/Technological Assistance Program (TAP)
    EC trợ giúp cho khoa học và công nghệ cho việc đổi mới và phát triển khu vực ở châu Âu
     EC support for Science and Technology for Regional Innovation and Development in Europe (STRIDE)
    Giảng dậy/ Đào tạo nhờ máy tính trợ giúp
     Computer Assisted Teaching/Training (CAT)
    Giao diện trợ giúp Adapter
     Adapter Support Interface (ASI)
    Gói trợ giúp phân tích địa chất (CCRS)
     Geological Analysis Aid Package (CCRS) (GAAP (LANDSAT))
    Hệ thống trợ giúp lập trình AAD
     AAD Programming Support System (APSE)
    Kỹ thuật không ảnh được máy tính trợ giúp
     Computer-Aided Aerial Photography (CAAP)
    Thiết bị trợ giúp (TMN) hoặc thực thể trợ giúp (TMN)
     Support Equipment (TMN) or Support Entity (TMN) (SE)
    Thiết kế bằng máy tính/Sản xuất được trợ giúp của máy tính
     Computer-Aided Design/Computer-Aided Manufacture (CAD/CAM)
    bảng trợ giúp
     assisted panel
    bơm trợ giúp
     backing pump
    bộ giúp việc nghe âm
     acoustic hearing aid
    bộ trợ giúp
     server
    bộ trợ giúp tên miền
     domain name server
    các công cụ trợ giúp tích hợp phần mềm ứng dụng
     Application Software Integration Support Tools (ASIS)
    các dịch vụ trợ giúp khách hàng
     Customer Support Services (CSS)
    các hệ thống trợ giúp điều hành
     Operation Support System (OSS)
    các kỹ thuật phân tích có sự trợ giúp của máy tính
     Computer-Aided Analysis Techniques (CAAT)
    các trung tâm trợ giúp được ủy quyền
     Authorized Support Centers (ASC)
    chất giúp chảy
     fluxing agent
    chất giúp chảy
     fusing agent
    chương trình giúp gỡ rối
     debugging aid routine
    chương trình trợ giúp người lao động
     Employee Assistance Program (EAP)
    có máy tính trợ giúp
     computer aided (CA)