giùm

- đg. Dựng qua loa, tạm thời: Trên gò giùm một lầu thơ, Lau già chắn vách trúc thưa lát rèm (Bích câu kỳ ngộ).

- đg. Nh. Giúp: Giùm cho một tay; Làm giùm.


nđg.1. Giúp. Giùm một buổi.Nói giùm.
2. Dựng tạm. Giùm lều để tạm trú.

xem thêm: giúp, giúp đỡ, đỡ, hộ, giùm, tương trợ, , góp sức