- 1 dt (động) Loài chim nuôi để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy: Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa (tng); Gà người gáy, gà nhà ta sáng (tng).

- 2 đgt Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính: Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.

- 3 đgt 1. Làm hộ bài: Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó 2. Mách nước: Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.


(Gallus sp.), chi động vật, họ Trĩ (Phasianidae). G nhà có nguồn gốc từ bốn loài G rừng: 1. Gallus bankiva hay G. gallus gặp ở Đông Dương, Ấn Độ, Myanma, Malaixia. 2. G. lafayette ở vùng Xri Lanka. 3. G. varius ở vùng Java (Java). 4. G. sonnerati ở vùng Ấn Độ. Bốn hướng sử dụng G nhà: 1) G hướng trứng gồm những giống có sức đẻ trứng nhiều: thân nhỏ, dài, đầu thanh, mào đơn to, tích to, chân dài, xương nhỏ, nhanh nhẹn; con trống sớm đạp mái, gáy sớm; con mái đẻ sớm. Vd. các giống Gà Lơgo (Leghorn), Gà Hai – lai (Hy - line), Gà Ri. 2) G hướng thịt gồm những giống có sức lớn nhanh, cho nhiều thịt, thân hình vuông hoặc chữ nhật, đầu thô, mào nụ (kép), hoặc mào đơn kém phát triển, xương to, chậm thành thục. Vd. các giống Coocnisơ, Hybrô, Plaimao Rôc, Lôman thịt (Lohman meat), vv. 3) G hướng kiêm dụng vừa lấy thịt vừa lấy trứng hoặc ngược lại: thân thẳng, đầu và mào vừa phải; thành thục chậm hơn G hướng trứng nhưng sớm hơn G hướng thịt. Vd. các giống G mía, Rôt Aixlen, Niu Hampsơ, Xuxêch (Sussex). 4) G chọi gồm những giống khoẻ, nhanh, xương to, cổ to, hệ cơ phát triển, chân cao, đẻ trứng ít; lông mọc chậm, thường ở đùi, ngực và cổ rất ít lông. Thịt và trứng G là nguồn thực phẩm có tỉ lệ protein trong thịt cao (20 - 22%) và giàu các chất dinh dưỡng.


nd. Loại chim nhảy nhiều hơn bay, nuôi để lấy thịt và trứng, con trống biết gáy. Gà gáy sáng.
nđg. Chỉ cho cách ra khỏi thế bí. Gà nước cờ. Gà bài cho thí sinh.

xem thêm: giúp, giúp đỡ, đỡ, hộ, giùm, tương trợ, , góp sức




  • noun
    • cock; fowl; chicken
      • chuồng gà: fowl-house
  • verb
    • to give advice on; to help

Lĩnh vực: xây dựng
 chicken
  • cục đông máu màu mỡ gà: chicken fat clot

  • ăng ten dạng điếu xì gà
     cigar antenna
    ankaloit nấm cựa gà
     ergot alkaloid
    bệ lưỡi gà (giới hạn hành trình lưỡi gà)
     reed stop
    bệnh đậu gà
     henpox
    bệnh ho gà
     whooping cough
    cái kẹp lưỡi gà
     staphylagra
    cánh gà sân khấu
     stage service gallery
    cánh mỏm mào gà
     ala cristae galli
    cắt bỏ lưỡi gà
     staphylectomy
    cắt bỏ lưỡi gà, phẫu thuật cắt bỏ lưỡi gà
     uvulectomy
    cận ho gà
     parapertussis
    cầu dao lưỡi gà
     reed switch
    cây ớt cựa gà
     capsicum
    chứng ngủ gà
     somnolentia
    chứng quáng gà
     hemeralopia
    chứng sa lưỡi gà
     uvuloptosis
    chuồng gà
     hen-coop
    chuyển mạch lưỡi gà
     magnetic reed switch
    chuyển mạch lưỡi gà
     reed switch
    cột hình điếu xì gà
     cigar-shaped mast
    cột hình điếu xì gà
     reverse-taper pole
    công tắc kiểu lưỡi gà
     reed contact
    công tắc lưỡi gà khô
     dry reed switch
    cửa lưới gà
     flap gate
    cửa lưỡi gà
     tilt gate
    cửa lưỡi gà tự động
     automatic flap gate
    cửa van lưỡi gà
     shutter
    cửa van lưỡi gà
     shutter weir
    cửa van lưỡi gà
     tilting (flap) gate
    cửa van lưỡi gà
     tilting gate

     fowl

    Xì gà Havana
     hautboy
    bánh mì thịt gà
     chicken loaf
    bút sa gà chết
     caveat subscription
    chuồng gà
     coop
    cơ cấu vặt lông gà
     taint extractor
    công nghiệp nuôi gà con
     baking industry
    công ty cổ phần gà rừng
     bogus stock company
    cuộn xì gà
     cigar bunch
    điếu xì gà
     cigar
    điếu xì gà cong
     crook
    điếu xì gà nhỏ
     cigarillo
    gà ấp
     brooder
    gà choai (có trọng lượng khoảng 1kg)
     cockerel
    gà con
     chick
    gà con
     chicken
    gà con
     chickling
    gà con ấp máy
     baby chick
    gà đã nhổ lông
     pulled chicken
    gà giò
     broiler
    gà giò
     chicken
    gà giò
     cockerel
    gà giò cho ăn sữa
     milk-fed chicken
    gà giò chuẩn bị nấu
     pan-ready chicken
    gà giò hầm
     braised chicken
    gà giò hầm
     stewed chicken
    gà giò hầm cari
     curried chicken
    gà giò mổ ruột
     dressed chicken
    gà giò nướng
     broiled chicken
    gà gô
     grouse
    gà gô (lông xám)
     partridge