mửa

- đgt. Nôn ra: ăn gì mửa hết làm như mèo mửa.


nđg. Nôn ra. Ăn gì mửa hết. Làm như mèo mửa (không đến nơi đến chốn, bôi bác).

xem thêm: mửa, nôn, thổ, ọe, trớ, ộc



mửa

mửa
  • verb
    • to vomit; to spew up (food)