ộc

- đg. Trào ra rất nhiều: Máu ộc đằng miệng.


nđg. Trào ra nhiều một cách đột ngột. Máu ộc ra miệng. Thông được cống, nước ộc ra.

xem thêm: mửa, nôn, thổ, ọe, trớ, ộc



ộc

ộc
  • Flow out, stream out
    • Máu ộc ra: Blood flowed out