trớ

- đg. Nói trẻ con nôn sữa ra: Em bé hễ bú no quá là trớ.


nđg. Chỉ trẻ sơ sinh nôn. Thằng bé vừa bú xong đã trớ ra.
np. 1. Né tránh. Nói trớ.
2. Lạc đường. Đi trớ đường.

xem thêm: mửa, nôn, thổ, ọe, trớ, ộc