tương trợ

- đg. Giúp đỡ lẫn nhau. Tinh thần đoàn kết, tương trợ. Quỹ tương trợ.


hdg. Giúp đỡ nhau.

xem thêm: giúp, giúp đỡ, đỡ, hộ, giùm, tương trợ, , góp sức



tương trợ

tương trợ
  • verb
    • to interdepend
    • adj
      • interdependent

     mutual assistance

    hiệp định tương trợ tín dụng ngắn hạn
     swap agreement
    hội đồng tương trợ kinh tế
     Council for Mutual Economic Aid
    hội tương trợ
     provident society
    khách hàng đầu tư quỹ tương trợ
     mutual fund shareholder account
    ngân hàng tiết kiệm và cho vay tương trợ
     mutual loans and savings bank
    thỏa thuận tương trợ tín dụng
     swap arrangement